气色 qìsè
volume volume

Từ hán việt: 【khí sắc】

Đọc nhanh: 气色 (khí sắc). Ý nghĩa là: thần sắc; khí sắc.

Ý Nghĩa của "气色" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

气色 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thần sắc; khí sắc

人的精神和面色

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气色

  • volume volume

    - 空气 kōngqì 是 shì 无色无臭 wúsèwúxiù 的 de 气体 qìtǐ

    - không khí là thể khí không sắc không mùi

  • volume volume

    - 氯是 lǜshì 黄绿色 huánglǜsè 气体 qìtǐ

    - Clo là thể khí màu vàng lục.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 气质 qìzhì 很 hěn 符合 fúhé 这个 zhègè 角色 juésè

    - Phong thái của cô ấy rất phù hợp với vai diễn này.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 喜欢 xǐhuan 彩色 cǎisè 的 de 气球 qìqiú

    - Trẻ em rất thích những quả bóng bay đầy màu sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 脾气 píqi 很 hěn 好 hǎo , 对人 duìrén 从不 cóngbù 疾言厉色 jíyánlìsè

    - Tính tình anh ấy rất tốt, trước nay không bao giờ gay gắt với người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 有 yǒu 灵气 língqì , 一定 yídìng 能 néng 成为 chéngwéi 出色 chūsè 的 de 服装 fúzhuāng 设计师 shèjìshī

    - anh ấy rất có khả năng phân tích, nhất định sẽ là một nhà thiết kế thời trang xuất sắc.

  • volume volume

    - 节日 jiérì 的 de 气氛 qìfēn 让 ràng 人们 rénmen 眉飞色舞 méifēisèwǔ , 充满 chōngmǎn 了 le 欢乐 huānlè 和 hé 活力 huólì

    - Không khí lễ hội làm cho con người vui vẻ, tràn đầy niềm vui và sức sống.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 布 bù 颜色 yánsè 素争 sùzhēng , 花样 huāyàng 也 yě 大方 dàfāng , 一点 yìdiǎn 不 bù 俗气 súqì

    - Mảnh vải này màu trang nhã, hoa văn cũng đẹp, không tầm thường chút nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao