气楼 qì lóu
volume volume

Từ hán việt: 【khí lâu】

Đọc nhanh: 气楼 (khí lâu). Ý nghĩa là: lỗ thông hơi (trên mái nhà); cửa mái; cửa trời.

Ý Nghĩa của "气楼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

气楼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lỗ thông hơi (trên mái nhà); cửa mái; cửa trời

房屋顶上突起来的部分,两侧有窗,作用是通风或透光

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气楼

  • volume volume

    - 天安门城楼 tiānānménchénglóu 的 de 气魄 qìpò 十分 shífēn 雄伟 xióngwěi

    - quang cảnh thành lầu Thiên An Môn vô cùng hùng vĩ.

  • volume volume

    - 一座 yīzuò 高楼 gāolóu

    - Một tòa nhà lầu.

  • volume volume

    - 他 tā 没 méi 倒 dào 手 shǒu , 一口气 yìkǒuqì 把 bǎ 箱子 xiāngzi 提到 tídào 六楼 liùlóu

    - anh ấy không hề đổi tay, xách cái rương một hơi lên thẳng lầu sáu.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 注意 zhùyì 吸气 xīqì 、 呼气 hūqì 的 de 节奏 jiézòu

    - Hãy nhớ chú ý đến nhịp hít vào và thở ra.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 到 dào 家 jiā

    - Chạy một mạch về nhà.

  • volume volume

    - 上 shàng 楼梯 lóutī 累 lèi 得 dé 气喘吁吁 qìchuǎnxūxū 的 de

    - Lên cầu thang mệt đến nỗi thở hổn hển.

  • volume volume

    - 一动 yīdòng 就 jiù 发脾气 fāpíqi

    - động một tý là phát cáu.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 爬 pá 上 shàng 十楼 shílóu

    - một mạch lên đến tận tầng mười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 楼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Lóu
    • Âm hán việt: Lâu
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DFDV (木火木女)
    • Bảng mã:U+697C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao