气动控制 qìdòng kòngzhì
volume volume

Từ hán việt: 【khí động khống chế】

Đọc nhanh: 气动控制 (khí động khống chế). Ý nghĩa là: điều khiển khí nén.

Ý Nghĩa của "气动控制" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

气动控制 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điều khiển khí nén

pneumatic control

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气动控制

  • volume volume

    - 他 tā 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 生气 shēngqì

    - Anh ấy động tí là tức giận.

  • volume volume

    - 自动控制 zìdòngkòngzhì

    - điều khiển tự động

  • volume volume

    - 他 tā 克制不住 kèzhìbúzhù 了 le 自己 zìjǐ 的 de 冲动 chōngdòng

    - Anh ấy không kiềm chế được sự bốc đồng của mình nữa.

  • volume volume

    - 脑 nǎo 控制 kòngzhì 着 zhe 身体 shēntǐ 活动 huódòng

    - Não kiểm soát các hoạt động của cơ thể.

  • volume volume

    - 控制 kòngzhì 冲动 chōngdòng 是 shì 很 hěn 重要 zhòngyào 的 de

    - Kiểm soát sự bốc đồng thì rất quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 修复 xiūfù 它们 tāmen 他 tā 想 xiǎng 找回 zhǎohuí 控制权 kòngzhìquán

    - Anh muốn khôi phục chúng để anh có thể kiểm soát thứ gì đó.

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 要 yào 控制 kòngzhì 好 hǎo 说话 shuōhuà 的 de 语气 yǔqì , 不要 búyào 让 ràng 孩子 háizi 害怕 hàipà

    - Cha mẹ nên kiểm soát giọng nói của mình để không làm con sợ hãi.

  • volume volume

    - 恒湿器 héngshīqì 一种 yīzhǒng 用于 yòngyú 显示 xiǎnshì 或 huò 控制 kòngzhì 空气 kōngqì 中 zhōng 相对湿度 xiāngduìshīdù 的 de 仪器 yíqì

    - Một loại thiết bị điều khiển hoặc hiển thị độ ẩm tương đối trong không khí gọi là máy tạo ẩm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 控›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khoang , Khống
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJCM (手十金一)
    • Bảng mã:U+63A7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao