民用 mínyòng
volume volume

Từ hán việt: 【dân dụng】

Đọc nhanh: 民用 (dân dụng). Ý nghĩa là: dân dụng. Ví dụ : - 民用航空。 hàng không dân dụng.. - 民用建筑。 xây dựng dân dụng.

Ý Nghĩa của "民用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

民用 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dân dụng

人民生活所使用的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 民用航空 mínyònghángkōng

    - hàng không dân dụng.

  • volume volume

    - 民用建筑 mínyòngjiànzhù

    - xây dựng dân dụng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 民用

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 用 yòng 碌碡 liùzhóu 轧 yà 谷子 gǔzi

    - Người nông dân dùng trục lăn xay thóc.

  • volume volume

    - 民用建筑 mínyòngjiànzhù

    - xây dựng dân dụng.

  • volume volume

    - 民用航空 mínyònghángkōng

    - hàng không dân dụng

  • volume volume

    - 渔民 yúmín 用 yòng 传统 chuántǒng 方法 fāngfǎ 捕鱼 bǔyú

    - Ngư dân dùng cách đánh cá truyền thống.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 主要 zhǔyào 用 yòng 人民币 rénmínbì 结算 jiésuàn

    - Công ty chủ yếu thanh toán bằng nhân dân tệ.

  • volume volume

    - 民兵 mínbīng 用枪 yòngqiāng 比 bǐ 着 zhe 特务 tèwu

    - Dân quân dùng súng nhắm vào tên đặc vụ.

  • volume volume

    - 在 zài 当地人 dāngdìrén 经营 jīngyíng 的 de 旅馆 lǚguǎn 或 huò 民宿 mínsù 住宿 zhùsù 在 zài 当地人 dāngdìrén 开 kāi 的 de 餐馆 cānguǎn 用餐 yòngcān

    - Ở trong khách sạn hoặc homestay do người địa phương điều hành, và dùng bữa trong nhà hàng do người địa phương điều hành.

  • volume volume

    - 使用 shǐyòng 当地 dāngdì 民族 mínzú 通用 tōngyòng 的 de 语言文字 yǔyánwénzì

    - sử dụng tiếng nói chữ viết thông dụng của dân địa phương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 民›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+1 nét)
    • Pinyin: Mián , Mín
    • Âm hán việt: Dân , Miên
    • Nét bút:フ一フ一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RVP (口女心)
    • Bảng mã:U+6C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao