民运 mínyùn
volume volume

Từ hán việt: 【dân vận】

Đọc nhanh: 民运 (dân vận). Ý nghĩa là: dân vận; vận tải dân dụng, vận tải tư nhân.

Ý Nghĩa của "民运" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

民运 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. dân vận; vận tải dân dụng

有关人民生活物资的运输工作

✪ 2. vận tải tư nhân

旧时私营的运输业

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 民运

  • volume volume

    - 五四运动 wǔsìyùndòng 是 shì 旧 jiù 民主主义 mínzhǔzhǔyì 革命 gémìng 到 dào 新民主主义革命 xīnmínzhǔzhǔyìgémìng 时期 shíqī 的 de 标志 biāozhì

    - Phong trào ngũ tứ là cột mốc chuyển từ cách mạng dân tộc chủ nghĩa kiểu cũ sang cách mạng dân chủ chủ nghĩa kiểu mới.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人为 rénwéi 人民 rénmín 利益 lìyì 而 ér 死 sǐ 就是 jiùshì 死得其所 sǐdeqísuǒ

    - một người vì lợi ích của nhân dân mà chết thì là một cái chết có ý nghĩa.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 照常 zhàocháng 运作 yùnzuò

    - Mọi thứ tiếp tục hoạt động như bình thường.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 已经 yǐjīng 掌握 zhǎngwò 了 le 自己 zìjǐ 的 de 命运 mìngyùn

    - Nhân dân Trung Quốc đã nắm chắc được vận mệnh của mình.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 已经 yǐjīng 成为 chéngwéi 自己 zìjǐ 命运 mìngyùn 的 de 主宰 zhǔzǎi

    - Nhân dân Trung Quốc đã trở thành lực lượng chi phối vận mệnh của chính mình.

  • volume volume

    - 超过 chāoguò 三十 sānshí 起 qǐ 民族 mínzú 解放运动 jiěfàngyùndòng 的 de 活动 huódòng 有关 yǒuguān

    - Các hoạt động của Phong trào Giải phóng Quốc gia trong thập kỷ qua.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 们 men 忙 máng 着 zhe 运输 yùnshū 金 jīn 黄橙子 huángchéngzi

    - Nông dân tất bật vận chuyển cam vàng.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 物体 wùtǐ 都 dōu 在 zài 不断 bùduàn 地 dì 运动 yùndòng , 它们 tāmen 的 de 静止 jìngzhǐ 和 hé 平衡 pínghéng 只是 zhǐshì 暂时 zànshí 的 de , 相对 xiāngduì 的 de

    - mọi vật thể đều luôn vận động, sự tĩnh tại và cân bằng của chúng chỉ là tạm thời, là tương đối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 民›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+1 nét)
    • Pinyin: Mián , Mín
    • Âm hán việt: Dân , Miên
    • Nét bút:フ一フ一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RVP (口女心)
    • Bảng mã:U+6C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 运›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:一一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMI (卜一一戈)
    • Bảng mã:U+8FD0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao