民以食为天 mín yǐ shí wéi tiān
volume volume

Từ hán việt: 【dân dĩ thực vi thiên】

Đọc nhanh: 民以食为天 (dân dĩ thực vi thiên). Ý nghĩa là: Con người lấy thức ăn làm đầu; dân thiên.

Ý Nghĩa của "民以食为天" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

民以食为天 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Con người lấy thức ăn làm đầu; dân thiên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 民以食为天

  • volume volume

    - 稻米 dàomǐ 是 shì 全世界 quánshìjiè 半数以上 bànshùyǐshàng 人民 rénmín 的 de 主要 zhǔyào 食粮 shíliáng

    - Gạo là lương thực chính của hơn một nửa dân số thế giới.

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 今天 jīntiān 周三 zhōusān , 我 wǒ 以为 yǐwéi 是 shì 周四 zhōusì

    - Hóa ra hôm nay là thứ Tư, tôi cứ nghĩ là thứ Năm.

  • volume volume

    - 以 yǐ 民族 mínzú 的 de 利益 lìyì 为 wèi 依归 yīguī

    - lấy lợi ích của dân tộc làm điểm xuất phát và đích đến.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 菜单 càidān 以 yǐ 素食 sùshí 为主 wéizhǔ

    - Thực đơn của họ chủ yếu là thực phẩm chay.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 餐馆 cānguǎn 以 yǐ 素食 sùshí 为主 wéizhǔ

    - Nhà hàng này chủ yếu là thực phẩm chay.

  • volume volume

    - 恩培多 ēnpéiduō 克勒 kèlè 以为 yǐwéi 他 tā 是 shì 天神 tiānshén 跳进 tiàojìn 了 le 火山 huǒshān

    - Empedocles nghĩ mình là Thần và nhảy xuống núi lửa.

  • volume volume

    - 他 tā 以前 yǐqián 对 duì 我 wǒ 特别 tèbié 好 hǎo , 现在 xiànzài 不知 bùzhī 为什么 wèishíme 天天 tiāntiān 对 duì 我 wǒ 发牌 fāpái 气 qì

    - trước đây anh ấy đối xử với tôi rất tốt, nhưng bây giờ anh ấy ngày nào cũng nổi giận với tôi

  • volume volume

    - 07 年 nián 越南政府 yuènánzhèngfǔ 更是 gèngshì 把 bǎ 雄 xióng 王节 wángjié 法定 fǎdìng 为 wèi 假日 jiàrì , 全国 quánguó 人民 rénmín 休假 xiūjià 一天 yìtiān

    - Năm 2007, chính phủ Việt Nam quy định ngày lễ Vua là ngày lễ, nhân dân cả nước được nghỉ lễ 1 ngày

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 以›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:VIO (女戈人)
    • Bảng mã:U+4EE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 民›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+1 nét)
    • Pinyin: Mián , Mín
    • Âm hán việt: Dân , Miên
    • Nét bút:フ一フ一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RVP (口女心)
    • Bảng mã:U+6C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 食›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+1 nét)
    • Pinyin: Shí , Sì , Yì
    • Âm hán việt: Thực , Tự
    • Nét bút:ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIAV (人戈日女)
    • Bảng mã:U+98DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao