民主国 mínzhǔ guó
volume volume

Từ hán việt: 【dân chủ quốc】

Đọc nhanh: 民主国 (dân chủ quốc). Ý nghĩa là: nước cộng hoà.

Ý Nghĩa của "民主国" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

民主国 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nước cộng hoà

共和国

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 民主国

  • volume volume

    - 人民 rénmín 乃是 nǎishì 国家 guójiā 的 de 主人 zhǔrén

    - Nhân dân là người chủ của đất nước.

  • volume volume

    - 各国 gèguó 人民 rénmín 用 yòng 人民战争 rénmínzhànzhēng 打败 dǎbài 了 le 帝国主义 dìguózhǔyì 的 de 侵略战争 qīnlüèzhànzhēng

    - Nhân dân các nước đã dùng chiến tranh nhân dân đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược của bọn đế quốc.

  • volume volume

    - 中国人民解放军 zhōngguórénmínjiěfàngjūn 是 shì 中国 zhōngguó 人民 rénmín 民主专政 mínzhǔzhuānzhèng 的 de 柱石 zhùshí

    - Quân giải phóng nhân dân Trung Quốc là trụ cột của chuyên chính dân chủ nhân dân Trung Quốc .

  • volume volume

    - 美国 měiguó 的 de 主要 zhǔyào 政党 zhèngdǎng 是 shì 民主党 mínzhǔdǎng 和 hé 共和党 gònghédǎng

    - Các đảng chính ở Hoa Kỳ là Đảng Dân chủ và Đảng Cộng hòa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 别人 biérén 现在 xiànzài 都 dōu 叫 jiào 那 nà 刚果民主共和国 gāngguǒmínzhǔgònghéguó

    - Tôi nghĩ bây giờ họ gọi đó là Cộng hòa Dân chủ Congo.

  • volume volume

    - 劳动 láodòng 人民 rénmín 成 chéng 了 le 国家 guójiā 的 de 主人翁 zhǔrénwēng

    - nhân dân lao động trở thành người chủ của đất nước.

  • volume volume

    - 在 zài 英国 yīngguó 女王 nǚwáng 是 shì 君主 jūnzhǔ 而 ér 治理 zhìlǐ 国家 guójiā 的 de 却是 quèshì 民选 mínxuǎn 的 de 代表 dàibiǎo

    - Ở Anh, nữ hoàng là người trị vì nhưng điều hành quốc gia là do đại diện được bầu cử.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 已经 yǐjīng 成为 chéngwéi 自己 zìjǐ 命运 mìngyùn 的 de 主宰 zhǔzǎi

    - Nhân dân Trung Quốc đã trở thành lực lượng chi phối vận mệnh của chính mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 国›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Guó
    • Âm hán việt: Quốc
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WMGI (田一土戈)
    • Bảng mã:U+56FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 民›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+1 nét)
    • Pinyin: Mián , Mín
    • Âm hán việt: Dân , Miên
    • Nét bút:フ一フ一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RVP (口女心)
    • Bảng mã:U+6C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao