毛太纸 máo tài zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【mao thái chỉ】

Đọc nhanh: 毛太纸 (mao thái chỉ). Ý nghĩa là: giấy bản Mao Thái (giấy bản mỏng, đặc sản của tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc).

Ý Nghĩa của "毛太纸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毛太纸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy bản Mao Thái (giấy bản mỏng, đặc sản của tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)

类似毛边纸而稍薄的纸, 略带黑色,多产于中国福建

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毛太纸

  • volume volume

    - 为些 wèixiē 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 事 shì 生气 shēngqì , 太 tài 不值 bùzhí 当 dāng

    - Vì những việc vặt vãnh mà nổi giận, thật không đáng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 毛病 máobìng 是 shì 太 tài 急躁 jízào

    - Thói quen xấu của anh ấy là quá nóng vội.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 纸太脆 zhǐtàicuì 了 le

    - Loại giấy này dễ vỡ quá.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 毛线 máoxiàn 色 sè 太浅 tàiqiǎn

    - Màu của sợi len này quá nhạt.

  • volume volume

    - 驮子 tuózi 太沉 tàichén , 小毛驴 xiǎomáolǘ 驮 tuó 不动 bùdòng

    - Hàng thồ nặng quá, lừa nhỏ không chở nổi.

  • volume volume

    - 会 huì 写会 xiěhuì 画 huà 的 de 人 rén 倒 dào 不 bù 太 tài 讲究 jiǎngjiu 纸 zhǐ 的 de 好坏 hǎohuài

    - Người vẽ giỏi hoặc viết giỏi lại không cầu kỳ tới giấy tốt hoặc xấu.

  • volume volume

    - 这 zhè 张纸 zhāngzhǐ 太烂 tàilàn 了 le

    - Mảnh giấy này quá vụn rồi.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 毛衣 máoyī 领口 lǐngkǒu 太小 tàixiǎo

    - Cái áo len này cái cổ quá nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao