毛发 máofa
volume volume

Từ hán việt: 【mao phát】

Đọc nhanh: 毛发 (mao phát). Ý nghĩa là: lông; tóc, sởn.

Ý Nghĩa của "毛发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毛发 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lông; tóc

人体上的毛和头发

✪ 2. sởn

害怕; 惊慌

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毛发

  • volume volume

    - 一个 yígè 矮胖 ǎipàng 的 de 男人 nánrén 忽然 hūrán 冲进来 chōngjìnlái 数刀 shùdāo 捅 tǒng 死 sǐ 了 le 发廊 fàláng 店 diàn 的 de 老板娘 lǎobǎnniáng

    - Một người đàn ông thấp bé, mập mạp bất ngờ lao vào đâm chết chủ tiệm tóc.

  • volume volume

    - 毛发 máofà 脱落 tuōluò

    - tóc rụng

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 发音 fāyīn 毛病 máobìng 是 shì 可以 kěyǐ 纠正 jiūzhèng 的 de

    - Vấn đề về phát âm của bạn có thể được sửa chữa.

  • volume volume

    - 一同 yītóng 出发 chūfā

    - Cùng xuất phát.

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 了 le 系统 xìtǒng 的 de 毛病 máobìng

    - Anh ấy phát hiện lỗi hệ thống.

  • volume volume

    - 小强 xiǎoqiáng 怒目圆睁 nùmùyuánzhēng , 眉毛 méimao 竖起 shùqǐ , 头发 tóufà 根根立 gēngēnlì 起 qǐ , 嘴里 zuǐlǐ 喷出 pēnchū 刺耳 cìěr 的 de 声音 shēngyīn

    - Tiểu Cường trợn tròn mắt tức giận, lông mày dựng lên, dựng tóc gáy, từ trong miệng phát ra một âm thanh chói tai.

  • volume volume

    - 他 tā 从没 cóngméi 见 jiàn 过 guò 这 zhè 阵势 zhènshì , 心里 xīnli 直发毛 zhífàmáo

    - anh ấy chưa hề thấy tình thế như thế này, trong lòng rất hoảng sợ.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng 掉 diào 了 le 一 yī 撮 cuō 毛 máo

    - Con mèo nhỏ làm rơi một nhúm lông trên sofa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao