比高低 bǐ gāodī
volume volume

Từ hán việt: 【bí cao đê】

Đọc nhanh: 比高低 (bí cao đê). Ý nghĩa là: đua.

Ý Nghĩa của "比高低" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

比高低 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đua

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 比高低

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 高层 gāocéng , 我 wǒ 住 zhù 在 zài 低层 dīcéng

    - anh ấy sống ở tầng trên, tôi sống ở tầng dưới.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 想 xiǎng 跟 gēn 我 wǒ 比个 bǐgè 高低 gāodī

    - Anh ta luôn muốn so đo với tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 薪资 xīnzī 比 bǐ 同行 tóngháng 高 gāo

    - Lương của anh ấy cao hơn đồng nghiệp.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 讲 jiǎng 纬度 wěidù 越高 yuègāo , 气温 qìwēn 越低 yuèdī , 但 dàn 也 yě 有 yǒu 例外 lìwài

    - nói chung vĩ độ càng cao thì nhiệt độ càng thấp, nhưng cũng có trường hợp ngoại lệ.

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 的 de 温度 wēndù 比 bǐ 早晨 zǎochén 高 gāo

    - Nhiệt độ buổi trưa cao hơn buổi sáng.

  • volume volume

    - 今昔对比 jīnxīduìbǐ , 生活 shēnghuó 水平 shuǐpíng 提高 tígāo 了 le

    - So với ngày xưa, mức sống đã được nâng cao.

  • volume volume

    - 不知高低 bùzhīgāodī

    - không biết nông sâu; không biết cao thấp nặng nhẹ.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 技术水平 jìshùshuǐpíng 差不多 chàbùduō , 很难 hěnnán 分出 fēnchū 高低 gāodī

    - trình độ kỹ thuật của hai người ngang nhau, rất khó phân biệt cao thấp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao