低矮 dī ǎi
volume volume

Từ hán việt: 【đê ải】

Đọc nhanh: 低矮 (đê ải). Ý nghĩa là: thấp bé; bé nhỏ. Ví dụ : - 宫室卑庳(房屋低矮) nhà cửa lụp xụp

Ý Nghĩa của "低矮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

低矮 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thấp bé; bé nhỏ

低;矮小

Ví dụ:
  • volume volume

    - 宫室 gōngshì 卑 bēi 庳 bì ( 房屋 fángwū 低矮 dīǎi )

    - nhà cửa lụp xụp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 低矮

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 山 shān 低矮 dīǎi

    - Ngọn núi này thấp.

  • volume volume

    - 宫室 gōngshì 卑 bēi 庳 bì ( 房屋 fángwū 低矮 dīǎi )

    - nhà cửa lụp xụp

  • volume volume

    - 他人 tārén 矮 ǎi , 得 dé 踮着 diǎnzhe 脚 jiǎo 才能 cáinéng 看见 kànjiàn

    - anh ấy người thấp, nhón chân lên mới nhìn thấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 头 tóu 撞 zhuàng 在 zài 低矮 dīǎi 的 de 门框 ménkuàng 上 shàng 了 le

    - Tôi đã đập đầu vào khung cửa thấp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 贬低 biǎndī 了 le 她 tā 的 de 贡献 gòngxiàn

    - Họ đã hạ thấp đóng góp của cô ấy.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 生产线 shēngchǎnxiàn 效率 xiàolǜ 较 jiào 低 dī

    - Dây chuyền sản xuất bằng sức người có hiệu suất thấp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 提供 tígōng 的 de 利率 lìlǜ 很 hěn 低 dī

    - Họ cung cấp lãi suất rất thấp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 以 yǐ 低价 dījià 甩卖 shuǎimài 库存 kùcún

    - Họ quyết định bán phá giá hàng tồn kho.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 矮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+8 nét)
    • Pinyin: ǎi
    • Âm hán việt: Nuỵ , Oải , Ải
    • Nét bút:ノ一一ノ丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKHDV (人大竹木女)
    • Bảng mã:U+77EE
    • Tần suất sử dụng:Cao