比起来 bǐ qǐlái
volume volume

Từ hán việt: 【bí khởi lai】

Đọc nhanh: 比起来 (bí khởi lai). Ý nghĩa là: So với. Ví dụ : - 所有的胜利,与征服自己的胜利比起来,都是微不足道。 Tất cả chiến thắng đều không đáng kể so với chiến thắng chinh phục chính mình.

Ý Nghĩa của "比起来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

比起来 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. So với

Ví dụ:
  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 胜利 shènglì 与 yǔ 征服 zhēngfú 自己 zìjǐ 的 de 胜利 shènglì 比 bǐ 起来 qǐlai 都 dōu 是 shì 微不足道 wēibùzúdào

    - Tất cả chiến thắng đều không đáng kể so với chiến thắng chinh phục chính mình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 比起来

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 胜利 shènglì 与 yǔ 征服 zhēngfú 自己 zìjǐ 的 de 胜利 shènglì 比 bǐ 起来 qǐlai 都 dōu 是 shì 微不足道 wēibùzúdào

    - Tất cả chiến thắng đều không đáng kể so với chiến thắng chinh phục chính mình.

  • volume volume

    - 东尼 dōngní 的 de 命根子 mìnggēnzi 不想 bùxiǎng 站 zhàn 起来 qǐlai

    - Tony's cannoli không muốn đứng lên?

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 来到 láidào 异国他乡 yìguótāxiāng 比比皆是 bǐbǐjiēshì 都 dōu 不 bù 熟悉 shúxī

    - Một mình đến nơi đất khách.

  • volume volume

    - 我 wǒ 原以为 yuányǐwéi 自己 zìjǐ 画得 huàdé 不错 bùcuò 可 kě 比起 bǐqǐ 你 nǐ 的 de 画儿 huàer 来 lái 未免 wèimiǎn 相形见绌 xiāngxíngjiànchù

    - Tôi đã từng nghĩ rằng tôi vẽ khá tốt, nhưng so với bức tranh của bạn, tôi thật sự thua xa.

  • volume volume

    - 跟 gēn 昨天 zuótiān 比 bǐ 起来 qǐlai , 今天 jīntiān 暖和 nuǎnhuo 多 duō 了 le

    - So với hôm qua, hôm nay ấm áp hơn nhiều rồi.

  • volume volume

    - 跟 gēn 我 wǒ 比 bǐ 起来 qǐlai , 他 tā 的 de 经验丰富 jīngyànfēngfù 得 dé 多 duō

    - So với tôi, kinh nghiệm của anh ấy phong phú hơn nhiều.

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 看起来 kànqǐlai 比较 bǐjiào 类似 lèisì , 但是 dànshì 一个 yígè 是 shì 真的 zhēnde , 一个 yígè 是 shì 假 jiǎ 的 de

    - Hai cái đó nhìn thì giống nhau, thế nhưng một cái là thật còn một cái là giả

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 呢 ne ! 你们 nǐmen 怎么 zěnme 聊起 liáoqǐ 天儿 tiāner 来 lái 了 le ?

    - Vào lớp rồi đấy! Sao các cậu vẫn còn nói chuyện thế?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao