比为 bǐ wéi
volume volume

Từ hán việt: 【bí vi】

Đọc nhanh: 比为 (bí vi). Ý nghĩa là: để so sánh với, được ví với.

Ý Nghĩa của "比为" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

比为 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để so sánh với

to compare to

✪ 2. được ví với

to liken to

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 比为

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 他 tā 学习成绩 xuéxíchéngjì 不好 bùhǎo , 所以 suǒyǐ 总 zǒng 觉得 juéde 自己 zìjǐ 比 bǐ 其他同学 qítātóngxué 矮半截 ǎibànjié 儿 ér 似的 shìde

    - Vì thành tích học tập không tốt nên cậu luôn cảm thấy mình thua kém hơn so với các bạn cùng lớp.

  • volume volume

    - 宁为玉碎 nìngwéiyùsuì , 不为瓦全 bùwéiwǎquán ( 比喻 bǐyù 宁愿 nìngyuàn 壮烈 zhuàngliè 地 dì 死去 sǐqù , 不愿 bùyuàn 苟且偷生 gǒuqiětōushēng )

    - thà làm ngọc nát, còn hơn làm ngói lành; chết trong còn hơn sống đục

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 比赛 bǐsài 失利 shīlì 而 ér 神情沮丧 shénqíngjǔsàng

    - Cảm thấy chán nản vì thua trận đấu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 因为 yīnwèi 有事 yǒushì , 所以 suǒyǐ 比 bǐ 往常 wǎngcháng 回来 huílai 得晚 déwǎn

    - hôm nay vì có việc nên về muộn hơn mọi khi

  • volume volume

    - 在 zài 天愿作 tiānyuànzuò 比翼鸟 bǐyìniǎo , 在 zài 地愿 dìyuàn 为 wèi 连理枝 liánlǐzhī 。 ( 白居易 báijūyì 诗 shī · 长恨歌 chánghèngē )

    - "trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện kết nhánh liền đôi".

  • volume volume

    - 在 zài 诗歌 shīgē 中 zhōng , 人生 rénshēng 被 bèi 比喻 bǐyù 为 wèi 朝露 zhāolù

    - Trong thơ ca, cuộc sống được ví như hương sương sớm.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 同事 tóngshì 的 de 攀比 pānbǐ 行为 xíngwéi 很 hěn 不满 bùmǎn

    - Anh ấy thấy không vừa ý với việc đồng nghiệp hay so bì.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 朋比为奸 péngbǐwéijiān , 做 zuò 了 le 很多 hěnduō 坏事 huàishì

    - Họ đã câu kết với nhau làm nhiều việc xấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao