毒剂震检 dújì zhèn jiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【độc tễ chấn kiểm】

Đọc nhanh: 毒剂震检 (độc tễ chấn kiểm). Ý nghĩa là: dò khí.

Ý Nghĩa của "毒剂震检" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毒剂震检 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dò khí

gas detection

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毒剂震检

  • volume volume

    - 把 bǎ 你 nǐ 受伤 shòushāng 的 de 手指 shǒuzhǐ 浸 jìn 在 zài 消毒剂 xiāodújì 里 lǐ , 把 bǎ 毒 dú 浸泡 jìnpào 出来 chūlái

    - Đặt ngón tay bị thương vào dung dịch khử trùng để loại bỏ độc tố.

  • volume volume

    - 大蒜 dàsuàn 是 shì 非常 fēicháng 好 hǎo 的 de 杀 shā 毒剂 dújì

    - Tỏi là loại thuốc diệt khuẩn rất tốt.

  • volume volume

    - 初步 chūbù 毒理学 dúlǐxué 检测 jiǎncè 呈 chéng 阴性 yīnxìng

    - Kết quả kiểm tra độc chất ban đầu là âm tính.

  • volume volume

    - 近来 jìnlái 有 yǒu 几起 jǐqǐ 毒品走私 dúpǐnzǒusī 活动 huódòng 被 bèi 检举 jiǎnjǔ 立案 lìàn

    - Gần đây, đã có một số vụ hoạt động buôn lậu ma túy bị tố cáo và khởi tố.

  • volume volume

    - 解毒剂 jiědújì 一种 yīzhǒng 药物 yàowù 复合 fùhé 剂 jì , 以前 yǐqián 用于 yòngyú 解毒 jiědú

    - "Độc tố giải độc là một hợp chất thuốc được sử dụng trước đây để giải độc."

  • volume volume

    - 毒理学 dúlǐxué 检测 jiǎncè 结果 jiéguǒ 有 yǒu 了 le 吗 ma

    - Bạn đã nhận lại kết quả độc chất học chưa?

  • volume volume

    - 茄碱 jiājiǎn 是 shì 一种 yīzhǒng 强效 qiángxiào 毒药 dúyào 兼 jiān 致幻剂 zhìhuànjì

    - Solanin là một chất độc mạnh và gây ảo giác.

  • volume volume

    - 她 tā 体内 tǐnèi 有致 yǒuzhì 毒 dú 剂量 jìliàng 的 de 利 lì 他 tā 林 lín

    - Cô ấy có nồng độ Ritalin độc hại trong hệ thống của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 检›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiểm
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOMM (木人一一)
    • Bảng mã:U+68C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Dú
    • Âm hán việt: Đại , Đốc , Độc
    • Nét bút:一一丨一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMWYI (手一田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BD2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 震›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Zhèn
    • Âm hán việt: Chấn , Thần
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBMMV (一月一一女)
    • Bảng mã:U+9707
    • Tần suất sử dụng:Rất cao