毂盖 gǔ gài
volume volume

Từ hán việt: 【cốc cái】

Đọc nhanh: 毂盖 (cốc cái). Ý nghĩa là: cái mũ sắt.

Ý Nghĩa của "毂盖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毂盖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái mũ sắt

hubcap

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毂盖

  • volume volume

    - 他 tā 不过 bùguò 是 shì 在 zài 欲盖弥彰 yùgàimízhāng

    - Anh ấy giấu đầu hở đuôi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 打 dǎ 铺盖卷儿 pūgàijuǎnér

    - Anh ấy đang buộc tấm nệm lại.

  • volume volume

    - 他 tā 头盖骨 tóugàigǔ 被 bèi 打破 dǎpò 了 le

    - Anh ta bị nứt hộp sọ.

  • volume volume

    - 马桶 mǎtǒng 的 de 盖子 gàizi 要关 yàoguān 好 hǎo

    - Nắp bồn cầu cần được đóng kỹ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 盖章 gàizhāng

    - Anh ấy đang đóng dấu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 拧 níng 盖子 gàizi

    - Anh ấy đang vặn nắp.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 合同 hétóng 上 shàng 盖章 gàizhāng 了 le

    - Anh ấy đã đóng dấu lên hợp đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 盖 gài 了 le 一栋 yīdòng 新房子 xīnfángzi

    - Bọn họ đã xây một tòa nhà mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thù 殳 (+9 nét)
    • Pinyin: Gū , Gǔ
    • Âm hán việt: Cốc
    • Nét bút:一丨一丶フ一フ丨一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GQHNE (土手竹弓水)
    • Bảng mã:U+6BC2
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 盖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Gài , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cái
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TGBT (廿土月廿)
    • Bảng mã:U+76D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao