毁弃 huǐqì
volume volume

Từ hán việt: 【huỷ khí】

Đọc nhanh: 毁弃 (huỷ khí). Ý nghĩa là: huỷ bỏ.

Ý Nghĩa của "毁弃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毁弃 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. huỷ bỏ

毁坏抛弃

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毁弃

  • volume volume

    - 他 tā 一经 yījīng 想 xiǎng 放弃 fàngqì , 没有 méiyǒu 人 rén 可以 kěyǐ 劝 quàn 他 tā

    - Anh ấy một khi muốn từ bỏ, ai thể cũng không thể khuyên được.

  • volume volume

    - 食 shí 之 zhī 无味 wúwèi , 弃之可惜 qìzhīkěxī

    - ăn thì vô vị, bỏ thì tiếc của.

  • volume volume

    - 今生今世 jīnshēngjīnshì 不离 bùlí 不弃 bùqì

    - Kiếp này không rời xa nhau.

  • volume volume

    - 从弃 cóngqì 尸点 shīdiǎn 开始 kāishǐ 向外 xiàngwài 辐射 fúshè

    - Bắt đầu từ bãi thải và tỏa ra từ đó.

  • volume volume

    - 他 tā 中途 zhōngtú 放弃 fàngqì 了 le 比赛 bǐsài

    - Anh ấy đã bỏ cuộc thi giữa chừng.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 愿意 yuànyì 舍弃 shěqì 传统 chuántǒng 的 de 钱包 qiánbāo

    - Anh ấy không đành lòng vứt bỏ chiếc ví tiền truyền thống.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 愿意 yuànyì 放弃 fàngqì 自己 zìjǐ 的 de 理想 lǐxiǎng

    - Anh ấy không muốn từ bỏ lý tưởng của mình.

  • volume volume

    - 与 yǔ 主题 zhǔtí 无关 wúguān 的 de 情节 qíngjié , 就 jiù 应 yīng 割弃 gēqì

    - đối với những tình tiết không liên quan đến chủ đề, nên bỏ đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+4 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丶一フ丶一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIT (卜戈廿)
    • Bảng mã:U+5F03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thù 殳 (+9 nét)
    • Pinyin: Huǐ
    • Âm hán việt: Huỷ
    • Nét bút:ノ丨一フ一一一丨一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMHNE (竹一竹弓水)
    • Bảng mã:U+6BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao