殒命 yǔnmìng
volume volume

Từ hán việt: 【vẫn mệnh】

Đọc nhanh: 殒命 (vẫn mệnh). Ý nghĩa là: chết; mất mạng; vẫn mạng.

Ý Nghĩa của "殒命" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

殒命 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chết; mất mạng; vẫn mạng

丧命

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 殒命

  • volume volume

    - 殒 yǔn 命 mìng

    - chết; mất mạng

  • volume volume

    - 严守 yánshǒu 革命 gémìng 纪律 jìlǜ

    - Nghiêm giữ kỷ luật cách mạng

  • volume volume

    - 鼓吹 gǔchuī 革命 gémìng

    - tuyên truyền cách mạng.

  • volume volume

    - 上级 shàngjí 命 mìng 他 tā 出差 chūchāi

    - Cấp trên ra lệnh cho anh ấy đi công tác.

  • volume volume

    - 不干不净 bùgānbùjìng , 吃 chī 了 le 长命 chángmìng

    - ăn dơ ở bẩn, sống lâu trăm tuổi

  • volume volume

    - 东尼 dōngní 的 de 命根子 mìnggēnzi 不想 bùxiǎng 站 zhàn 起来 qǐlai

    - Tony's cannoli không muốn đứng lên?

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 已经 yǐjīng 掌握 zhǎngwò 了 le 自己 zìjǐ 的 de 命运 mìngyùn

    - Nhân dân Trung Quốc đã nắm chắc được vận mệnh của mình.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 已经 yǐjīng 成为 chéngwéi 自己 zìjǐ 命运 mìngyùn 的 de 主宰 zhǔzǎi

    - Nhân dân Trung Quốc đã trở thành lực lượng chi phối vận mệnh của chính mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 命›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Mìng
    • Âm hán việt: Mệnh
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMRL (人一口中)
    • Bảng mã:U+547D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 殒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǔn
    • Âm hán việt: Vẫn
    • Nét bút:一ノフ丶丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNRBO (一弓口月人)
    • Bảng mã:U+6B92
    • Tần suất sử dụng:Thấp