死要面子 sǐ yàomiànzi
volume volume

Từ hán việt: 【tử yếu diện tử】

Đọc nhanh: 死要面子 (tử yếu diện tử). Ý nghĩa là: coi như mất mặt không thể tưởng tượng nổi, coi khuôn mặt là quan trọng nhất. Ví dụ : - 他由於死要面子而不肯接受帮助. Anh ta không chấp nhận sự giúp đỡ vì muốn giữ thể diện cho đến chết.

Ý Nghĩa của "死要面子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

死要面子 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. coi như mất mặt không thể tưởng tượng nổi

to consider loss of face unthinkable

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 由 yóu 於 yú 死要面子 sǐyàomiànzi 而 ér 不肯 bùkěn 接受 jiēshòu 帮助 bāngzhù

    - Anh ta không chấp nhận sự giúp đỡ vì muốn giữ thể diện cho đến chết.

✪ 2. coi khuôn mặt là quan trọng nhất

to regard face as all-important

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 死要面子

  • volume volume

    - 哎呀 āiyā , 不要 búyào 这样 zhèyàng 死要面子 sǐyàomiànzi 啦 la , 告诉 gàosù 我 wǒ 真心话 zhēnxīnhuà 吧 ba !

    - Ôi chao, đừng cứng đầu như vậy chỉ vì tự tôn mặt mũi đi, hãy nói cho tôi nghe sự thật đi!

  • volume volume

    - 房子 fángzi 正面 zhèngmiàn 要 yào 保持 bǎochí 整洁 zhěngjié

    - Đằng trước ngôi nhà cần phải giữ sạch sẽ.

  • volume volume

    - 墙 qiáng 的 de 面子 miànzi 需要 xūyào 重新 chóngxīn 粉刷 fěnshuā

    - Bề mặt tường cần được sơn lại.

  • volume volume

    - 他 tā 由 yóu 於 yú 死要面子 sǐyàomiànzi 而 ér 不肯 bùkěn 接受 jiēshòu 帮助 bāngzhù

    - Anh ta không chấp nhận sự giúp đỡ vì muốn giữ thể diện cho đến chết.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 要 yào 讲 jiǎng 实效 shíxiào , 不要 búyào 做 zuò 表面文章 biǎomiànwénzhāng , 摆 bǎi 花架子 huājiàzi

    - làm việc nên tính đến hiệu quả thực tế, không nên chú trọng bề ngoài chạy theo chủ nghĩa hình thức.

  • volume volume

    - 可 kě 你 nǐ 看看 kànkàn 她 tā , 还 hái 一副 yīfù 要死不活 yàosǐbùhuó 的 de 样子 yàngzi

    - Bạn nhìn cô ta xem, vẫn là dáng vẻ sống không bằng chết ấy

  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 全面 quánmiàn 地 dì 考虑 kǎolǜ 问题 wèntí , 不要 búyào 只 zhǐ 在 zài 一些 yīxiē 细节 xìjié 上 shàng 打圈子 dǎquānzi

    - nên xem xét vấn đề một cách toàn diện, đừng luẩn quẩn trong những vấn đề chi tiết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要是 yàoshì 看得起 kàndeqǐ 我 wǒ , 就 jiù 给 gěi 我 wǒ 这个 zhègè 面子 miànzi

    - nếu như anh coi trọng tôi thì phải giữ thể diện cho tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao