死的 sǐ de
volume volume

Từ hán việt: 【tử đích】

Đọc nhanh: 死的 (tử đích). Ý nghĩa là: tù hãm. Ví dụ : - 殊死的斗争。 cuộc đấu tranh quyết tử.. - 我们应该有办法想出如何进那该死的楼 Chúng ta sẽ có thể tìm ra cách vào một tòa nhà ngu ngốc.. - 尸体检验表明受害者是被毒死的. Kết quả khám nghiệm tử thi cho thấy nạn nhân đã bị giết bằng chất độc.

Ý Nghĩa của "死的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

死的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tù hãm

Ví dụ:
  • volume volume

    - 殊死 shūsǐ 的 de 斗争 dòuzhēng

    - cuộc đấu tranh quyết tử.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 有 yǒu 办法 bànfǎ 想 xiǎng 出 chū 如何 rúhé 进 jìn 那 nà 该死 gāisǐ 的 de 楼 lóu

    - Chúng ta sẽ có thể tìm ra cách vào một tòa nhà ngu ngốc.

  • volume volume

    - 尸体 shītǐ 检验 jiǎnyàn 表明 biǎomíng 受害者 shòuhàizhě 是 shì 被 bèi 毒死 dúsǐ 的 de

    - Kết quả khám nghiệm tử thi cho thấy nạn nhân đã bị giết bằng chất độc.

  • volume volume

    - 是 shì 吗 ma 你 nǐ 是 shì 一个 yígè 该死 gāisǐ 的 de 伪善者 wěishànzhě

    - Chà, bạn là một kẻ đạo đức giả chết tiệt

  • volume volume

    - 给 gěi 你 nǐ 该死 gāisǐ 的 de 生日 shēngrì 贺卡 hèkǎ

    - Đây là tấm thiệp sinh nhật chết tiệt của bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 死的

  • volume volume

    - 一个 yígè 矮胖 ǎipàng 的 de 男人 nánrén 忽然 hūrán 冲进来 chōngjìnlái 数刀 shùdāo 捅 tǒng 死 sǐ 了 le 发廊 fàláng 店 diàn 的 de 老板娘 lǎobǎnniáng

    - Một người đàn ông thấp bé, mập mạp bất ngờ lao vào đâm chết chủ tiệm tóc.

  • volume volume

    - 不要 búyào 说 shuō 死者 sǐzhě 的 de 坏话 huàihuà

    - Không nói xấu người chết.

  • volume volume

    - 盗贼 dàozéi 对 duì 贝拉 bèilā 的 de 死 sǐ 就是 jiùshì 有 yǒu 责任 zérèn

    - Kẻ trộm cũng phải chịu trách nhiệm về cái chết của Bella.

  • volume volume

    - 他 tā 害死 hàisǐ 了 le 无辜 wúgū 的 de 人 rén

    - Hắn giết hại người vô tội.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 吊 diào 在 zài 路 lù 灯柱 dēngzhù 上 shàng 的 de 人 rén 死 sǐ 于 yú 猎枪 lièqiāng 之下 zhīxià

    - Nhưng bị treo trên cột đèn đã bị giết bằng một khẩu súng ngắn.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 那个 nàgè 人 rén 是 shì 真正 zhēnzhèng 的 de 死对头 sǐduìtóu

    - Anh ta và người đó là kẻ thù đối đầu thực sự.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 十字路口 shízìlùkǒu 被 bèi 一个 yígè 闯红灯 chuǎnghóngdēng 的 de 司机 sījī 撞死 zhuàngsǐ 了 le

    - Anh ấy bị tài xế vượt đèn đỏ đâm chết tại ngã tư.

  • volume volume

    - 他 tā 死记硬背 sǐjìyìngbèi 的 de 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ 使 shǐ 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 不能 bùnéng 灵活处理 línghuóchǔlǐ 问题 wèntí

    - Phương pháp học vẹt của anh ấy ngăn cản anh ấy giải quyết các vấn đề một cách linh hoạt trong công việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao