死海古卷 sǐhǎi gǔ juǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tử hải cổ quyển】

Đọc nhanh: 死海古卷 (tử hải cổ quyển). Ý nghĩa là: Cuộn Biển Chết.

Ý Nghĩa của "死海古卷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

死海古卷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cuộn Biển Chết

Dead Sea Scrolls

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 死海古卷

  • volume volume

    - 蹈海 dǎohǎi 而 ér 死 sǐ

    - nhảy xuống biển chết

  • volume volume

    - 《 古 gǔ 小说 xiǎoshuō 钩沉 gōuchén 》

    - đi sâu nghiên cứu "tiểu thuyết cổ".

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 黑死病 hēisǐbìng 席卷 xíjuǎn 欧洲 ōuzhōu 一样 yīyàng

    - Như Cái chết đen và Châu Âu.

  • volume volume

    - 他 tā 走进 zǒujìn 卧室 wòshì 翻箱倒箧 fānxiāngdǎoqiè 找出 zhǎochū 一份 yīfèn 古藤 gǔténg 木 mù 树叶 shùyè 制成 zhìchéng 的 de 手卷 shǒujuàn

    - Anh vào phòng ngủ, lục trong hộp và tìm thấy một cuộn giấy tay làm bằng lá nho già.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 古籍 gǔjí 共有 gòngyǒu 十卷 shíjuǎn

    - Bộ sách cổ này có tổng cộng mười tập.

  • volume volume

    - 大辟 dàpì ( 古代 gǔdài 指 zhǐ 死刑 sǐxíng )

    - hình phạt tử hình (thời xưa).

  • volume volume

    - 《 山海经 shānhǎijīng 》 里 lǐ 有 yǒu 不少 bùshǎo 古代 gǔdài 人民 rénmín 编造 biānzào 的 de 神话 shénhuà

    - trong có rất nhiều chuyện thần thoại do người xưa sáng tác

  • volume volume

    - 自古以来 zìgǔyǐlái 该 gāi 部落 bùluò 就 jiù 把 bǎ 死者 sǐzhě 埋葬 máizàng 在 zài 这里 zhèlǐ

    - Từ xa xưa, bộ tộc này đã chôn cất người chết ở đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Juàn , Quán
    • Âm hán việt: Quyến , Quyền , Quyển
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQSU (火手尸山)
    • Bảng mã:U+5377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 古›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JR (十口)
    • Bảng mã:U+53E4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao