死命排污 sǐmìng páiwū
volume volume

Từ hán việt: 【tử mệnh bài ô】

Đọc nhanh: 死命排污 (tử mệnh bài ô). Ý nghĩa là: Xả thải bừa bãi.

Ý Nghĩa của "死命排污" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

死命排污 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xả thải bừa bãi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 死命排污

  • volume volume

    - 死命挣扎 sǐmìngzhēngzhá

    - giãy giụa liều mạng.

  • volume volume

    - 临危授命 línwēishòumìng , 视死如归 shìsǐrúguī

    - đứng trước nguy hiểm sẵn sàng hi sinh tính mạng, xem cái chết nhẹ tựa lông hồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 相信 xiāngxìn 命运 mìngyùn 的 de 安排 ānpái

    - Họ tin vào sự sắp xếp của số phận.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 相信 xiāngxìn 天命 tiānmìng 的 de 安排 ānpái

    - Chúng ta tin vào sự sắp đặt của trời.

  • volume volume

    - 说明 shuōmíng 脑死亡 nǎosǐwáng 前 qián 肺部 fèibù 有水 yǒushuǐ 排出 páichū

    - Cho biết sự trục xuất vật chất trước khi chết não.

  • volume volume

    - 救死扶伤 jiùsǐfúshāng , 实行 shíxíng 革命 gémìng 的 de 人道主义 réndàozhǔyì

    - chăm sóc người bị thương là thực hiện chủ nghĩa nhân đạo cách mạng.

  • volume volume

    - 命令 mìnglìng 中 zhōng 可 kě 没 méi 要求 yāoqiú 我 wǒ 任由 rènyóu 她 tā 送死 sòngsǐ

    - Tôi không được lệnh để cô ấy chết.

  • - 今天 jīntiān 我 wǒ 忙 máng 得 dé 要命 yàomìng , 真是 zhēnshi 忙 máng 死 sǐ 了 le !

    - Hôm nay tôi bận đến mức không thể chịu nổi, thật là bận chết mất!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 命›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Mìng
    • Âm hán việt: Mệnh
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMRL (人一口中)
    • Bảng mã:U+547D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 排›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pái , Pǎi
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:一丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLMY (手中一卜)
    • Bảng mã:U+6392
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 污›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Wā , Wū , Wù , Yū
    • Âm hán việt: Ô , Ố
    • Nét bút:丶丶一一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMMS (水一一尸)
    • Bảng mã:U+6C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao