死不了 sǐ bùliǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tử bất liễu】

Đọc nhanh: 死不了 (tử bất liễu). Ý nghĩa là: không chết được.

Ý Nghĩa của "死不了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

死不了 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không chết được

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 死不了

  • volume volume

    - 我 wǒ 劝 quàn 了 le 他 tā 半天 bàntiān , 他 tā 死活 sǐhuó 不 bù 答应 dāyìng

    - tôi khuyên nó mãi, nó nhất định không chịu.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 失败 shībài 了 le , 仍 réng 不死心 bùsǐxīn

    - Quân địch đã bại rồi nhưng vẫn không bỏ cuộc

  • volume volume

    - 您 nín 真是 zhēnshi 太棒了 tàibàngle ! 不敢当 bùgǎndāng , 不敢当 bùgǎndāng 。

    - "Ngài thật tuyệt vời!" "Không dám, không dám."

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 广告 guǎnggào 没 méi 人 rén 点击 diǎnjī , 广告主 guǎnggàozhǔ 岂 qǐ 不是 búshì 亏死 kuīsǐ 了 le

    - Nếu không có ai nhấp quảng cáo, chẳng phải nhà quảng cáo sẽ lỗ sao?

  • volume volume

    - 热死 rèsǐ 人 rén 了 le , 闷得 mèndé 都 dōu 透 tòu 不够 bùgòu 气 qì 似的 shìde , 什么 shénme 突然 tūrán 停电 tíngdiàn 了 le

    - nóng quá, ngột ngạt đến mức thở không ra hơi, sao lại đột ngột mất điện nữa?

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 把 bǎ 孩子 háizi 限得 xiàndé 太 tài 死 sǐ 了 le

    - Bạn không thể hạn chế con cái quá nhiều.

  • volume volume

    - 还好 háihǎo 他会 tāhuì 开车 kāichē , 要不然 yàobùrán 累死 lèisǐ 了 le

    - May mà anh ấy biết lái xe, không thì mệt chết.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 他 tā 打死 dǎsǐ 了 le 不少 bùshǎo 狼 láng , 他 tā 享有 xiǎngyǒu 模范 mófàn 猎手 lièshǒu 的 de 称号 chēnghào

    - Do đã giết chết nhiều con sói, anh ta được gọi là "Người săn mẫu mực".

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao