歪的 wāi de
volume volume

Từ hán việt: 【oa đích】

Đọc nhanh: 歪的 (oa đích). Ý nghĩa là: ẹo.

Ý Nghĩa của "歪的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

歪的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ẹo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 歪的

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 塔 tǎ 是 shì 歪 wāi 的 de

    - Cái tháp này nghiêng.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 的 de 字 zì 项 xiàng 一边 yībiān 儿侧 ércè 歪 wāi

    - Chữ cô ấy viết lệch về một bên.

  • volume volume

    - 警方 jǐngfāng 企图 qǐtú 把 bǎ 他 tā 的话 dehuà 歪曲 wāiqū 成 chéng 承认 chéngrèn 有罪 yǒuzuì

    - Cảnh sát cố gắng vặn lời của anh ta thành thừa nhận tội.

  • volume volume

    - 别 bié 歪曲 wāiqū 我 wǒ 说 shuō 的话 dehuà

    - Đừng bóp méo những gì tôi nói.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 羊 yáng 被 bèi 赶 gǎn 在 zài 一起 yìqǐ , 排成 páichéng 歪歪扭扭 wāiwāiniǔniǔ 的 de 一行 yīxíng

    - Những con cừu này bị đuổi lại gần nhau, xếp thành một hàng nghiêng và vặn vẹo.

  • volume volume

    - 跟 gēn 歪风邪气 wāifēngxiéqì 作 zuò 坚决 jiānjué 的 de 斗争 dòuzhēng

    - phải kiên quyết đấu tranh với không khí không lành mạnh.

  • volume volume

    - 高中毕业 gāozhōngbìyè 的 de 高斌 gāobīn ( 化名 huàmíng ) 看中 kànzhòng 了 le 其中 qízhōng 的 de 商机 shāngjī 然而 ránér 却 què 走 zǒu 了 le 歪路 wāilù

    - Gao Bin, tốt nghiệp trung học, đã thích thú với các cơ hội kinh doanh, nhưng lại đi theo con đường quanh co.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 字 zì 写 xiě 得 dé 哩溜歪斜 līliūwāixié 的 de

    - chữ của anh ấy xiêu xiêu vẹo vẹo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 歪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+5 nét)
    • Pinyin: Wāi , Wǎi
    • Âm hán việt: Oa , Oai
    • Nét bút:一ノ丨丶一丨一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MFMYM (一火一卜一)
    • Bảng mã:U+6B6A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao