武陟 wǔ zhì
volume volume

Từ hán việt: 【vũ trắc】

Đọc nhanh: 武陟 (vũ trắc). Ý nghĩa là: Hạt Wuzhi ở Jiaozuo, Henan.

Ý Nghĩa của "武陟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Wuzhi ở Jiaozuo, Henan

Wuzhi county in Jiaozuo, Henan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 武陟

  • volume volume

    - 黩武 dúwǔ 主义 zhǔyì

    - chủ nghĩa hiếu chiến

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 耀武扬威 yàowǔyángwēi

    - Anh ta thích khoe khoang phô trương sức mạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 因伤 yīnshāng 废 fèi 了 le 武功 wǔgōng

    - Anh ấy vì bị thương mà phế mất võ công.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 武 wǔ

    - Anh ấy họ Võ.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 开始 kāishǐ 学习 xuéxí 武术 wǔshù

    - Anh ấy đã học võ thuật từ nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 武馆 wǔguǎn 负责 fùzé 军事 jūnshì 事务 shìwù

    - Anh ấy phụ trách công việc quân sự ở võ quán.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 吹嘘 chuīxū 说 shuō 他 tā 是 shì 伟大 wěidà 的 de 武术家 wǔshùjiā

    - Anh ấy luôn khoe khoang rằng mình là một võ sĩ vĩ đại.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 武力 wǔlì 征服 zhēngfú 了 le 敌人 dírén

    - Anh ta dùng vũ lực để chinh phục kẻ thù.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 武›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Võ , Vũ
    • Nét bút:一一丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MPYLM (一心卜中一)
    • Bảng mã:U+6B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Dé , Zhì
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:フ丨丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLYLH (弓中卜中竹)
    • Bảng mã:U+965F
    • Tần suất sử dụng:Thấp