武都市 wǔ dūshì
volume volume

Từ hán việt: 【vũ đô thị】

Đọc nhanh: 武都市 (vũ đô thị). Ý nghĩa là: Thành phố Võ Đang ở Cam Túc.

Ý Nghĩa của "武都市" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thành phố Võ Đang ở Cam Túc

Wudu city in Gansu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 武都市

  • volume volume

    - 小武 xiǎowǔ 太不像话 tàibùxiànghuà 了 le 什么 shénme 乌七八糟 wūqībāzāo 的 de 书 shū 都 dōu 看 kàn

    - Tiểu Võ thật chẳng ra sao rồi, thể loại sách bát nháo nào cũng đọc

  • volume volume

    - 我 wǒ 每个 měigè 周末 zhōumò 都 dōu 逛 guàng 市场 shìchǎng

    - Cuối tuần nào tôi cũng đi chợ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每个 měigè 星期 xīngqī 都 dōu 去 qù 超市 chāoshì

    - Tôi đi siêu thị mỗi tuần.

  • volume volume

    - 每天 měitiān 都 dōu 有 yǒu 很多 hěnduō 人去 rénqù 那个 nàgè 超市 chāoshì

    - Mỗi ngày đều có rất nhiều người đi siêu thị đó.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 周游 zhōuyóu 城市 chéngshì

    - Anh ấy đi vòng quanh thành phố mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 一个 yígè 大都市 dàdūshì 里 lǐ

    - Anh ấy sống ở một thành phố lớn.

  • volume volume

    - 我国 wǒguó 的 de 城市 chéngshì 和 hé 农村 nóngcūn , 无论 wúlùn 哪里 nǎlǐ , 都 dōu 是 shì 一片 yīpiàn 欣欣向荣 xīnxīnxiàngróng 的 de 新气象 xīnqìxiàng

    - ở bất kỳ nơi đâu, nông thôn hay thành thị đều mang một bầu không khí mới mẻ, ngày càng thịnh vượng.

  • - 出租车 chūzūchē 司机 sījī 每天 měitiān 都 dōu 在 zài 城市 chéngshì 里 lǐ 跑 pǎo 得 dé 很快 hěnkuài

    - Tài xế taxi mỗi ngày đều lái rất nhanh trong thành phố.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 武›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Võ , Vũ
    • Nét bút:一一丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MPYLM (一心卜中一)
    • Bảng mã:U+6B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 都›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Dōu , Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JANL (十日弓中)
    • Bảng mã:U+90FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao