武进区 wǔjìn qū
volume volume

Từ hán việt: 【vũ tiến khu】

Đọc nhanh: 武进区 (vũ tiến khu). Ý nghĩa là: Quận Vũ Tân của thành phố Thường Châu 常州 市 , Giang Tô.

Ý Nghĩa của "武进区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Vũ Tân của thành phố Thường Châu 常州 市 , Giang Tô

Wujin district of Changzhou city 常州市 [Cháng zhōu shì], Jiangsu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 武进区

  • volume volume

    - 一头 yītóu 扎进 zhājìn 书堆 shūduī 里 lǐ

    - Lao đầu vào đống sách.

  • volume volume

    - 他 tā 闯进 chuǎngjìn 了 le 危险 wēixiǎn 的 de 区域 qūyù

    - Anh ấy lao vào khu vực nguy hiểm.

  • volume volume

    - 武士 wǔshì 们 men 冲 chōng 进宫 jìngōng 里 lǐ 保护 bǎohù 国王 guówáng

    - Các samurai lao vào trong cung để bảo vệ vua.

  • volume volume

    - 从 cóng 上海 shànghǎi 转道 zhuǎndào 武汉 wǔhàn 进京 jìnjīng

    - từ Thượng Hải đi vòng qua Vũ Hán

  • volume volume

    - 一薰 yīxūn 一 yī 莸 yóu ( 比喻 bǐyù 好 hǎo 的 de 和 hé 坏 huài 的 de 有 yǒu 区别 qūbié )

    - một cọng cỏ thơm, một cọng cỏ thối (ví với có sự phân biệt xấu tốt)

  • volume volume

    - 一缕 yīlǚ 阳光 yángguāng 照 zhào 进屋 jìnwū 内 nèi

    - Một tia nắng chiếu vào trong nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 假 jiǎ 情报 qíngbào 诱骗 yòupiàn 进入 jìnrù 敌区 díqū

    - Anh ta đã bị thông tin giả mạo lừa dối và đưa vào khu vực địch.

  • volume volume

    - 他 tā 进入 jìnrù 了 le 军事 jūnshì 领域 lǐngyù 的 de 禁区 jìnqū

    - Anh ấy đi vào khu cấm của khu quân sự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 武›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Võ , Vũ
    • Nét bút:一一丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MPYLM (一心卜中一)
    • Bảng mã:U+6B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 进›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tiến , Tấn
    • Nét bút:一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao