武功高强 wǔgōng gāoqiáng
volume volume

Từ hán việt: 【vũ công cao cường】

Đọc nhanh: 武功高强 (vũ công cao cường). Ý nghĩa là: võ công cao cường.

Ý Nghĩa của "武功高强" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

武功高强 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. võ công cao cường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 武功高强

  • volume volume

    - 武艺高强 wǔyìgāoqiáng

    - võ nghệ cao cường

  • volume volume

    - 中高级 zhōnggāojí 是 shì 进阶 jìnjiē 英文 yīngwén 阅读 yuèdú 的 de 成功 chénggōng 之钥 zhīyào

    - Từ trung cấp đến nâng cao là chìa khóa để thành công trong việc đọc tiếng Anh nâng cao.

  • volume volume

    - 武侠 wǔxiá 非常 fēicháng 强壮 qiángzhuàng

    - Võ hiệp rất cường tráng.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 侠 xiá 武功 wǔgōng 高强 gāoqiáng

    - Hiệp khách này võ công cao cường.

  • volume volume

    - 他 tā 不但 bùdàn 高大 gāodà , 而且 érqiě 强壮 qiángzhuàng

    - Anh ấy không chỉ cao mà còn khỏe mạnh.

  • volume volume

    - 情商 qíngshāng 高 gāo 的 de 人 rén 更 gèng 容易 róngyì 成功 chénggōng

    - Người có EQ cao dễ thành công hơn.

  • volume volume

    - 成功 chénggōng 的 de 经验 jīngyàn 会 huì 增强 zēngqiáng 信心 xìnxīn

    - Kinh nghiệm thành công sẽ tăng cường sự tự tin.

  • volume volume

    - 练武功 liànwǔgōng 是 shì 让 ràng 你们 nǐmen 强身健体 qiángshēnjiàntǐ , 而 ér 不是 búshì 好勇斗狠 hàoyǒngdòuhěn

    - Luyện võ là để cơ thể khoẻ mạnh, chứ không phải là để đánh nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 功›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MKS (一大尸)
    • Bảng mã:U+529F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 强›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Qiáng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Cường , Cưỡng
    • Nét bút:フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NRLI (弓口中戈)
    • Bảng mã:U+5F3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 武›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Võ , Vũ
    • Nét bút:一一丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MPYLM (一心卜中一)
    • Bảng mã:U+6B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao