正道 zhèngdào
volume volume

Từ hán việt: 【chánh đạo】

Đọc nhanh: 正道 (chánh đạo). Ý nghĩa là: đường ngay; đường phải, đạo lý đúng đắn; hợp lý; chính đạo.

Ý Nghĩa của "正道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

正道 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đường ngay; đường phải

正路

✪ 2. đạo lý đúng đắn; hợp lý; chính đạo

正确的道理

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 正道

  • volume volume

    - 这 zhè 道菜 dàocài 是 shì 正宗 zhèngzōng 的 de 川菜 chuāncài

    - Món này là món Tứ Xuyên chính gốc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 建设 jiànshè 一条 yītiáo 海底 hǎidǐ 电缆 diànlǎn 隧道 suìdào

    - Họ đang xây dựng một đường hầm cáp dưới biển.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 他 tā 说 shuō 不 bù 说 shuō , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 知道 zhīdào 了 le

    - Dù anh ấy có nói hay không thì tôi cũng biết.

  • volume volume

    - 既然 jìrán 知道 zhīdào 做错 zuòcuò 了 le , 就 jiù 应当 yīngdāng 赶快 gǎnkuài 纠正 jiūzhèng

    - Đã biết làm sai thì phải nhanh chóng sửa chữa.

  • volume volume

    - 地下铁道 dìxiàtiědào 开始 kāishǐ 正式 zhèngshì 运营 yùnyíng

    - đường sắt ngầm bắt đầu chính thức hoạt động.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 正在 zhèngzài 清理 qīnglǐ 道路 dàolù 上 shàng 的 de 积雪 jīxuě

    - Các công nhân đang loại bỏ tuyết trên đường.

  • volume volume

    - 捍卫 hànwèi 性道德 xìngdàodé 的 de 运动 yùndòng 正在 zhèngzài 转化成 zhuǎnhuàchéng 对 duì 持异议 chíyìyì 人士 rénshì 的 de 迫害 pòhài

    - Phong trào bảo vệ đạo đức tình dục đang biến thành sự áp bức đối với những người có ý kiến khác biệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 敷设 fūshè 管道 guǎndào

    - Họ đang lắp đặt ống dẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao