八正道 bā zhèngdào
volume volume

Từ hán việt: 【bát chính đạo】

Đọc nhanh: 八正道 (bát chính đạo). Ý nghĩa là: Con đường cao quý tám lần (Phật giáo).

Ý Nghĩa của "八正道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

八正道 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Con đường cao quý tám lần (Phật giáo)

the Eight-fold Noble Way (Buddhism)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 八正道

  • volume volume

    - 十七 shíqī 十八 shíbā 力不全 lìbùquán , 二十七八 èrshíqībā 正当年 zhèngdāngnián

    - mười bảy mười tám tuổi sức lực chưa đầy đủ, hai mươi bảy hai mươi tám tuổi là độ tuổi sức lực cường tráng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 闭嘴 bìzuǐ , 别 bié 在 zài 这 zhè 胡说八道 húshuōbādào !

    - Cậu im ngay cho tôi, đừng có ở đây nói linh tinh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这样 zhèyàng 胡说八道 húshuōbādào 是 shì 对 duì 我 wǒ 的 de 侮辱 wǔrǔ !

    - Những lời lẽ bậy bạ của cậu là sự sỉ nhục đối với tôi!

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 知道 zhīdào , 我 wǒ 正 zhèng 跋山涉水 báshānshèshuǐ , 为了 wèile 朋友 péngyou 的 de 相逢 xiāngféng

    - Nhưng tôi biết, tôi đang trèo đèo lội suối để gặp gỡ người bạn của mình

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 建设 jiànshè 一条 yītiáo 海底 hǎidǐ 电缆 diànlǎn 隧道 suìdào

    - Họ đang xây dựng một đường hầm cáp dưới biển.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 他 tā 说 shuō 不 bù 说 shuō , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 知道 zhīdào 了 le

    - Dù anh ấy có nói hay không thì tôi cũng biết.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 正在 zhèngzài 修理 xiūlǐ 轨道 guǐdào

    - Công nhân đang sửa chữa đường ray.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 敷设 fūshè 管道 guǎndào

    - Họ đang lắp đặt ống dẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 八›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Bát 八 (+0 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HO (竹人)
    • Bảng mã:U+516B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao