正片叠底 zhèngpiàn dié dǐ
volume volume

Từ hán việt: 【chính phiến điệp để】

Đọc nhanh: 正片叠底 (chính phiến điệp để). Ý nghĩa là: nhân; multiply (Photoshop).

Ý Nghĩa của "正片叠底" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

正片叠底 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhân; multiply (Photoshop)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 正片叠底

  • volume volume

    - 他 tā 拿出 náchū 一件 yījiàn 叠 dié 得 dé 很 hěn 板正 bǎnzhèng 的 de 衣服 yīfú

    - anh ấy lấy ra chiếc áo xếp rất ngay ngắn

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 建设 jiànshè 一条 yītiáo 海底 hǎidǐ 电缆 diànlǎn 隧道 suìdào

    - Họ đang xây dựng một đường hầm cáp dưới biển.

  • volume volume

    - 地震 dìzhèn 本身 běnshēn 的 de 真正 zhēnzhèng 原因 yuányīn 是 shì 地球表面 dìqiúbiǎomiàn 的 de 或 huò 地底下 dìdǐxià 的 de 岩石 yánshí 断裂 duànliè 或 huò 破裂 pòliè

    - Nguyên nhân thực sự của động đất là do sự nứt hoặc vỡ của các tảng đá trên bề mặt trái đất hoặc dưới lòng đất.

  • volume volume

    - 这张 zhèzhāng 照片 zhàopiān 是 shì 正面 zhèngmiàn 的 de

    - Bức ảnh này là mặt trước.

  • volume volume

    - 我 wǒ 正在 zhèngzài 打印 dǎyìn 一张 yīzhāng 照片 zhàopiān

    - Tôi đang in một bức ảnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 治理 zhìlǐ 这片 zhèpiàn 荒地 huāngdì

    - Họ đang cải tạo mảnh đất hoang này.

  • volume volume

    - 报名 bàomíng 考试 kǎoshì 时 shí 需要 xūyào 有 yǒu 白底 báidǐ 照片 zhàopiān , 所以 suǒyǐ 大家 dàjiā 要 yào 先 xiān 准备 zhǔnbèi 好 hǎo

    - Lúc đăng ký thi cần có ảnh thẻ, vì thế mọi người cần chuẩn bị sẵn

  • - 政府 zhèngfǔ 正在 zhèngzài 采取措施 cǎiqǔcuòshī 帮助 bāngzhù 吸 xī 鸦片 yāpiàn 者 zhě 戒毒 jièdú

    - Chính phủ đang thực hiện các biện pháp để hỗ trợ người hút thuốc phiện cai nghiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+11 nét)
    • Pinyin: Dié
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:フ丶フ丶フ丶丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EEEM (水水水一)
    • Bảng mã:U+53E0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao