止损平仓单 Zhǐ sǔn píng cāng dān
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ tổn bình thương đơn】

Đọc nhanh: 止损平仓单 (chỉ tổn bình thương đơn). Ý nghĩa là: stop loss order Lệnh ngưng thua lỗ; lệnh dừng lỗ.

Ý Nghĩa của "止损平仓单" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

止损平仓单 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. stop loss order Lệnh ngưng thua lỗ; lệnh dừng lỗ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 止损平仓单

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 中 zhōng 的 de 失窃 shīqiè 使 shǐ 利润 lìrùn 损失 sǔnshī 了 le 百分之二 bǎifēnzhīèr

    - Sự mất cắp trong kho đã làm giảm lợi nhuận đi hai phần trăm.

  • volume volume

    - 制作 zhìzuò 规范 guīfàn 的 de 定 dìng 损单 sǔndān

    - tạo một hóa đơn đền bù tiêu chuẩn

  • volume volume

    - 禁止 jìnzhǐ 野蛮装卸 yěmánzhuāngxiè , 减少 jiǎnshǎo 货损 huòsǔn

    - nghiêm cấm bọn lưu manh bốc dỡ hàng, giảm bớt tổn thất.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细 zǐxì 熨平 yùnpíng 了 le 床单 chuángdān

    - Anh ấy cẩn thận ủi phẳng tấm ga giường.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 用 yòng 熨斗 yùndǒu 烫平 tàngpíng 了 le 床单 chuángdān

    - Mẹ dùng bàn ủi để làm phẳng tấm ga giường.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 生平 shēngpíng 简单 jiǎndān 却 què 幸福 xìngfú

    - Cuộc đời của cô ấy đơn giản nhưng hạnh phúc.

  • volume volume

    - 该 gāi 和平 hépíng 协议 xiéyì 至少 zhìshǎo 已 yǐ 暂时中止 zànshízhōngzhǐ 了 le 内战 nèizhàn

    - Thỏa thuận hòa bình ít nhất đã tạm thời tạm dừng cuộc nội chiến.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 物体 wùtǐ 都 dōu 在 zài 不断 bùduàn 地 dì 运动 yùndòng , 它们 tāmen 的 de 静止 jìngzhǐ 和 hé 平衡 pínghéng 只是 zhǐshì 暂时 zànshí 的 de , 相对 xiāngduì 的 de

    - mọi vật thể đều luôn vận động, sự tĩnh tại và cân bằng của chúng chỉ là tạm thời, là tương đối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Cāng
    • Âm hán việt: Thương , Thảng , Xương
    • Nét bút:ノ丶フフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OSU (人尸山)
    • Bảng mã:U+4ED3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 损›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Sǔn
    • Âm hán việt: Tổn
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRBO (手口月人)
    • Bảng mã:U+635F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 止›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chi , Chỉ
    • Nét bút:丨一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YLM (卜中一)
    • Bảng mã:U+6B62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao