止损入场单 Zhǐ sǔn rù chǎng dān
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ tổn nhập trường đơn】

Đọc nhanh: 止损入场单 (chỉ tổn nhập trường đơn). Ý nghĩa là: Lệnh ngừng vào (Stop Entry Order).

Ý Nghĩa của "止损入场单" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

止损入场单 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lệnh ngừng vào (Stop Entry Order)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 止损入场单

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 走出 zǒuchū 国门 guómén , 打入 dǎrù 国际 guójì 市场 shìchǎng

    - sản phẩm xuất khẩu, xâm nhập vào thị trường quốc tế.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 名字 míngzi 入围 rùwéi 了 le 名单 míngdān

    - Anh ấy đã được chọn vào danh sách.

  • volume volume

    - 候选人 hòuxuǎnrén 须 xū 表明 biǎomíng 他们 tāmen 对 duì 单方面 dānfāngmiàn 裁军 cáijūn 所持 suǒchí 的 de 立场 lìchǎng

    - Ứng cử viên phải thể hiện quan điểm của họ về việc giảm quân một mặt.

  • volume volume

    - 其他人 qítārén 禁止入 jìnzhǐrù 内 nèi

    - Không ai khác được phép vào.

  • volume volume

    - 入场券 rùchǎngquàn 旋即 xuánjí 发 fā 完 wán

    - Vé vào rạp chốc lát đã phát xong.

  • volume volume

    - 他 tā 陷入 xiànrù 一场 yīchǎng 复杂 fùzá 的 de 狱事 yùshì 之中 zhīzhōng

    - Vụ án này đã kéo dài rất lâu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 卷入 juǎnrù 了 le 一场 yīchǎng 复杂 fùzá 的 de 争端 zhēngduān

    - Họ đã rơi vào một cuộc tranh chấp phức tạp.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 的 de 现场 xiànchǎng 车辆 chēliàng 损坏 sǔnhuài

    - Hiện trường tai nạn, xe cộ bị hư hỏng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 入›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+0 nét)
    • Pinyin: Rù
    • Âm hán việt: Nhập
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OH (人竹)
    • Bảng mã:U+5165
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 损›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Sǔn
    • Âm hán việt: Tổn
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRBO (手口月人)
    • Bảng mã:U+635F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 止›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chi , Chỉ
    • Nét bút:丨一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YLM (卜中一)
    • Bảng mã:U+6B62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao