触发价格 Chùfā jiàgé
volume volume

Từ hán việt: 【xúc phát giá các】

Đọc nhanh: 触发价格 (xúc phát giá các). Ý nghĩa là: strike price giá thực hiện.

Ý Nghĩa của "触发价格" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

触发价格 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. strike price giá thực hiện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 触发价格

  • volume volume

    - 批发价格 pīfājiàgé

    - Giá bán sỉ; giá sỉ.

  • volume volume

    - 零售价格 língshòujiàgé 比 bǐ 批发价格 pīfājiàgé 贵 guì

    - Giá bán lẻ cao hơn giá bán sỉ.

  • volume volume

    - 一有 yīyǒu 贬值 biǎnzhí 的 de 消息 xiāoxi , 股票价格 gǔpiàojiàgé 就 jiù 暴跌 bàodiē 了 le

    - Khi có tin tức về sự mất giá, giá cổ phiếu sẽ tụt dốc mạnh.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 计量器 jìliángqì 都 dōu 必需 bìxū 校对 jiàoduì 合格 hégé 才 cái 可以 kěyǐ 发售 fāshòu

    - tất cả các dụng cụ đo lường đều phải so đúng với tiêu chuẩn mới được đem ra bán.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 我们 wǒmen 特别 tèbié 提供 tígōng 可编程 kěbiānchéng 的 de LED 标志 biāozhì 板 bǎn 所有 suǒyǒu 零售 língshòu 与 yǔ 批发价格 pīfājiàgé

    - Chúng tôi đặc biệt cung cấp đèn LED có thể lập trình với mọi mức giá bán lẻ và bán buôn.

  • volume volume

    - 一度 yídù 电 diàn 的 de 价格 jiàgé 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Giá của một độ điện là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 以 yǐ 这个 zhègè 价格 jiàgé , 这 zhè 葡萄酒 pútaojiǔ 算是 suànshì 物美价廉 wùměijiàlián 了 le

    - Rượu nho mà với cái giá này thì có thể coi là ngon bổ rẻ rồi!

  • volume volume

    - 买 mǎi 建材 jiàncái 的 de 时候 shíhou 你 nǐ 要 yào 看 kàn 价格 jiàgé

    - Khi mua vật liệu xây dựng bạn phải nhìn vào giá cả. ​

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 格›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các , Cách
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHER (木竹水口)
    • Bảng mã:U+683C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 触›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Chù , Hóng
    • Âm hán việt: Xúc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NBLMI (弓月中一戈)
    • Bảng mã:U+89E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao