歌诗 gē shī
volume volume

Từ hán việt: 【ca thi】

Đọc nhanh: 歌诗 (ca thi). Ý nghĩa là: ca từ; lời bài hát。歌曲中的詞。.

Ý Nghĩa của "歌诗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

歌诗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ca từ; lời bài hát。歌曲中的詞。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 歌诗

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 诗歌 shīgē 语言 yǔyán 优美 yōuměi

    - Bài thơ này có ngôn từ đẹp.

  • volume volume

    - 在 zài 天愿作 tiānyuànzuò 比翼鸟 bǐyìniǎo , 在 zài 地愿 dìyuàn 为 wèi 连理枝 liánlǐzhī 。 ( 白居易 báijūyì 诗 shī · 长恨歌 chánghèngē )

    - "trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện kết nhánh liền đôi".

  • volume volume

    - 在 zài 诗歌 shīgē 中 zhōng , 人生 rénshēng 被 bèi 比喻 bǐyù 为 wèi 朝露 zhāolù

    - Trong thơ ca, cuộc sống được ví như hương sương sớm.

  • volume volume

    - 诗人 shīrén 常 cháng 歌颂 gēsòng 美姬 měijī 的 de 优雅 yōuyǎ

    - Các nhà thơ thường ca ngợi vẻ thanh lịch của mỹ nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 诗 shī 的 de 主题 zhǔtí 是 shì 歌颂 gēsòng 劳动英雄 láodòngyīngxióng

    - Chủ đề bài thơ của ông ấy là ca ngợi những anh hùng lao động.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 诗歌 shīgē 充满 chōngmǎn 了 le 文章 wénzhāng

    - Bài thơ của cô ấy chứa đầy ẩn ý.

  • volume volume

    - 自古以来 zìgǔyǐlái , 诗歌 shīgē 一直 yìzhí 是 shì 表达 biǎodá 情感 qínggǎn 的 de 重要 zhòngyào 设施 shèshī

    - Từ xưa đến nay, thơ ca đã là một phương tiện quan trọng để thể hiện cảm xúc.

  • volume volume

    - 诗歌 shīgē 中 zhōng 的 de 每 měi 一句 yījù 话 huà , 都 dōu 表达 biǎodá 出 chū 他 tā 对 duì 故土 gùtǔ 的 de 深深 shēnshēn 眷恋 juànliàn

    - Mỗi câu trong bài thơ đều thể hiện tình yêu quê hương sâu nặng của ông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 歌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNO (一口弓人)
    • Bảng mã:U+6B4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thi
    • Nét bút:丶フ一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVGDI (戈女土木戈)
    • Bảng mã:U+8BD7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao