歌舞团 gēwǔ tuán
volume volume

Từ hán việt: 【ca vũ đoàn】

Đọc nhanh: 歌舞团 (ca vũ đoàn). Ý nghĩa là: đoàn ca múa, đoàn ca vũ. Ví dụ : - 中央歌舞团重新组团。 đoàn ca vũ trung ương tổ chức thành đoàn thể mới.

Ý Nghĩa của "歌舞团" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

歌舞团 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đoàn ca múa

song and dance troupe

Ví dụ:
  • volume volume

    - 中央 zhōngyāng 歌舞团 gēwǔtuán 重新 chóngxīn 组团 zǔtuán

    - đoàn ca vũ trung ương tổ chức thành đoàn thể mới.

✪ 2. đoàn ca vũ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 歌舞团

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 舞台 wǔtái 上歌 shànggē 了 le 一首歌 yīshǒugē

    - Cô ấy đã hát một bài trên sân khấu.

  • volume volume

    - 歌舞团 gēwǔtuán

    - đoàn ca múa

  • volume volume

    - 中央 zhōngyāng 歌舞团 gēwǔtuán 重新 chóngxīn 组团 zǔtuán

    - đoàn ca vũ trung ương tổ chức thành đoàn thể mới.

  • volume volume

    - 最 zuì 简单 jiǎndān 的 de 秧歌 yāngge 舞是 wǔshì 每 měi 跨 kuà 三步 sānbù 退一步 tuìyībù

    - điệu múa ương ca đơn giản nhất là cứ tiến ba bước thì lùi một bước.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 或 huò 唱歌 chànggē , 或 huò 跳舞 tiàowǔ

    - Người thì hát, người thì nhảy múa.

  • volume volume

    - 节日 jiérì 的 de 舞台 wǔtái 上 shàng 演员 yǎnyuán 们 men 全都 quándōu 披红挂绿 pīhóngguàlǜ 、 载歌载舞 zàigēzàiwǔ

    - Các tiết mục trên sân khấu i, các diễn viên đều mặc trang phục xanh đỏ, múa hát.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 兴高采烈 xìnggāocǎiliè , 时而 shíér 引吭高歌 yǐnhánggāogē , 时而 shíér 婆娑起舞 pósuōqǐwǔ

    - họ hân hoan phấn khởi, lúc thì cất cao giọng hát, lúc thì nhảy múc rộn ràng.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 围着 wéizhe 篝火 gōuhuǒ 翩翩起舞 piānpiānqǐwǔ 纵情歌唱 zòngqínggēchàng

    - Các em học sinh nhảy múa và hát hò vui vẻ quanh đống lửa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 团›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuán
    • Âm hán việt: Đoàn
    • Nét bút:丨フ一丨ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WDH (田木竹)
    • Bảng mã:U+56E2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 歌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNO (一口弓人)
    • Bảng mã:U+6B4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Suyễn 舛 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTNIQ (人廿弓戈手)
    • Bảng mã:U+821E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao