歌吟 gēyín
volume volume

Từ hán việt: 【ca ngâm】

Đọc nhanh: 歌吟 (ca ngâm). Ý nghĩa là: ca hát; ngâm vịnh, ca ngâm.

Ý Nghĩa của "歌吟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

歌吟 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ca hát; ngâm vịnh

歌唱;吟咏

✪ 2. ca ngâm

歌唱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 歌吟

  • volume volume

    - 他 tā 唱 chàng 了 le 歌 gē

    - Anh ấy hát rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 唱 chàng 了 le 一首歌 yīshǒugē

    - Anh ấy hát một bài hát.

  • volume volume

    - 他 tā 唱歌 chànggē 到 dào 高音 gāoyīn 时岔 shíchà 了 le 音 yīn

    - Anh ấy hát đến cao âm thì lạc giọng.

  • volume volume

    - 他 tā 唱 chàng 歌唱 gēchàng 倒嗓 dǎosǎng 了 le

    - Anh ấy hát đến hỏng giọng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 唱 chàng 歌唱 gēchàng 得 dé 太 tài 难听 nántīng 了 le

    - Anh ấy hát rất khó nghe.

  • volume volume

    - 他 tā 哼唱 hēngchàng 着 zhe 歌词 gēcí

    - Anh ấy đang ngân nga lời bài hát.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 的 de 歌声 gēshēng 非常 fēicháng 动听 dòngtīng

    - Giọng hát của Mike rất hay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 兴高采烈 xìnggāocǎiliè , 时而 shíér 引吭高歌 yǐnhánggāogē , 时而 shíér 婆娑起舞 pósuōqǐwǔ

    - họ hân hoan phấn khởi, lúc thì cất cao giọng hát, lúc thì nhảy múc rộn ràng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Yín
    • Âm hán việt: Ngâm
    • Nét bút:丨フ一ノ丶丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROIN (口人戈弓)
    • Bảng mã:U+541F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 歌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNO (一口弓人)
    • Bảng mã:U+6B4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao