歉疚 qiànjiù
volume volume

Từ hán việt: 【khiểm cứu】

Đọc nhanh: 歉疚 (khiểm cứu). Ý nghĩa là: áy náy; day dứt; ray rứt. Ví dụ : - 歉疚心情。 áy náy trong lòng.

Ý Nghĩa của "歉疚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

歉疚 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áy náy; day dứt; ray rứt

觉得对不住别人,对自己的过失感到不安

Ví dụ:
  • volume volume

    - 歉疚 qiànjiù 心情 xīnqíng

    - áy náy trong lòng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 歉疚

  • volume volume

    - 歉疚 qiànjiù 心情 xīnqíng

    - áy náy trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这事 zhèshì 感到 gǎndào 很 hěn 抱歉 bàoqiàn

    - Anh ấy rất xin lỗi về điều này.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 觉得 juéde 很 hěn 愧疚 kuìjiù

    - Anh ấy cảm thấy rất áy náy trong lòng.

  • volume volume

    - 那晚 nàwǎn 您 nín 问 wèn 我 wǒ 的 de 问题 wèntí , 我 wǒ 的 de 答案 dáàn 是 shì : 很 hěn 抱歉 bàoqiàn , 我 wǒ 希望 xīwàng 后会无期 hòuhuìwúqī !

    - Câu hỏi mà bạn đã hỏi tôi trong đêm đó, câu trả lời của tôi là: Tôi xin lỗi, tôi hy vọng sau này không gặp lại!

  • volume volume

    - 他 tā 当下 dāngxià 决定 juédìng 道歉 dàoqiàn

    - Anh ấy quyết định xin lỗi ngay lúc đó.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 我 wǒ 当面 dāngmiàn 道歉 dàoqiàn

    - Anh ấy trực tiếp xin lỗi tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 已 yǐ 道歉 dàoqiàn , 何必 hébì 不 bù 原谅 yuánliàng ?

    - Anh đã xin lỗi rồi sao lại không tha thứ?

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 内疚 nèijiù 不安 bùān

    - Anh ấy cảm thấy áy náy bất an.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 歉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+10 nét)
    • Pinyin: Qiàn
    • Âm hán việt: Khiểm
    • Nét bút:丶ノ一フ一一丨丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCNO (廿金弓人)
    • Bảng mã:U+6B49
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 疚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Cứu
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNO (大弓人)
    • Bảng mã:U+759A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình