荒歉 huāng qiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hoang khiểm】

Đọc nhanh: 荒歉 (hoang khiểm). Ý nghĩa là: mất mùa.

Ý Nghĩa của "荒歉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

荒歉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mất mùa

农作物没有收成或收成很坏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 荒歉

  • volume volume

    - 驳斥 bóchì 荒谬 huāngmiù 的 de 论调 lùndiào

    - bác bỏ luận điệu hoang đường

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 老 lǎo 是 shì 配角 pèijué , 合演 héyǎn 过 guò 《 兄妹 xiōngmèi 开荒 kāihuāng 》 、 《 白毛女 báimáonǚ 》 等 děng

    - hai người họ thường diễn chung với nhau trong vở 'huynh muội khai hoang', 'Bạch Mao Nữ'.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 流放 liúfàng 到 dào 荒岛 huāngdǎo 上 shàng

    - Họ bị đày ra đảo hoang.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 互相 hùxiāng 道个 dàogè 歉 qiàn

    - Họ xin lỗi nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 主动 zhǔdòng 向 xiàng 老师 lǎoshī 道歉 dàoqiàn

    - Cậu ấy chủ động xin lỗi thầy giáo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 肆意 sìyì 焚林 fénlín 开荒 kāihuāng

    - Họ tùy ý đốt rừng khai hoang.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 向 xiàng 荒漠 huāngmò 宣战 xuānzhàn , 引水 yǐnshuǐ 灌溉 guàngài , 植树造林 zhíshùzàolín

    - họ tiến hành khai thác hoang mạc, dẫn nước tưới, trồng cây tạo rừng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 治理 zhìlǐ 这片 zhèpiàn 荒地 huāngdì

    - Họ đang cải tạo mảnh đất hoang này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 歉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+10 nét)
    • Pinyin: Qiàn
    • Âm hán việt: Khiểm
    • Nét bút:丶ノ一フ一一丨丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCNO (廿金弓人)
    • Bảng mã:U+6B49
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 荒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Huāng , Huǎng , Kāng
    • Âm hán việt: Hoang
    • Nét bút:一丨丨丶一フノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYVU (廿卜女山)
    • Bảng mã:U+8352
    • Tần suất sử dụng:Rất cao