歉岁 qiàn suì
volume volume

Từ hán việt: 【khiểm tuế】

Đọc nhanh: 歉岁 (khiểm tuế). Ý nghĩa là: năm mất mùa; năm đói kém.

Ý Nghĩa của "歉岁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

歉岁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. năm mất mùa; năm đói kém

收成不好的年份

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 歉岁

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 天年 tiānnián 不好 bùhǎo , 粮食 liángshí 歉收 qiànshōu

    - mùa màng năm nay không tốt, lương thực mất mùa.

  • volume volume

    - 镇山 zhènshān 太岁 tàisuì

    - bọn thái tuế trấn giữ núi.

  • volume volume

    - 二十岁 èrshísuì 时 shí 告别 gàobié 故乡 gùxiāng , 以后 yǐhòu 一直 yìzhí 客居 kèjū 成都 chéngdū

    - hai mươi tuổi rời xa quê hương, từ đó về sau sống ở trong đô thành.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 水果 shuǐguǒ 歉收 qiànshōu

    - Năm nay trái cây mất mùa.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 齐声 qíshēng 欢呼 huānhū ` 国王 guówáng 万岁 wànsuì '

    - Mọi người cùng hò reo: "Vua vạn tuổi!"

  • volume volume

    - 今 jīn 岁 suì 收成 shōuchéng 很 hěn 不错 bùcuò

    - Năm nay thu hoạch rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 15 岁 suì 的 de 时候 shíhou , 便 biàn 参加 cānjiā 了 le 学校 xuéxiào 的 de 足球队 zúqiúduì , 获得 huòdé 殊荣 shūróng

    - Năm 15 tuổi, anh tham gia đội bóng của trường và giành được danh hiệu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 孩子 háizi 的 de 周岁 zhōusuì

    - hôm nay là thôi nôi của con; hôm nay là ngày con tròn một tuổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+3 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Tuế
    • Nét bút:丨フ丨ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UNI (山弓戈)
    • Bảng mã:U+5C81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 歉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+10 nét)
    • Pinyin: Qiàn
    • Âm hán việt: Khiểm
    • Nét bút:丶ノ一フ一一丨丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCNO (廿金弓人)
    • Bảng mã:U+6B49
    • Tần suất sử dụng:Cao