歇鞍 xiē ān
volume volume

Từ hán việt: 【hiết an】

Đọc nhanh: 歇鞍 (hiết an). Ý nghĩa là: nghỉ ngơi; nghỉ.

Ý Nghĩa của "歇鞍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

歇鞍 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghỉ ngơi; nghỉ

歇工;休息

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 歇鞍

  • volume volume

    - 坐下 zuòxia 歇歇 xiēxiē 腿 tuǐ 吧 ba

    - Hãy ngồi xuống và cho đôi chân của bạn được nghỉ ngơi đi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 歇 xiē 一歇 yīxiē 吧 ba !

    - Chúng ta nghỉ một lát đi.

  • volume volume

    - 坐下 zuòxia 歇歇 xiēxiē 腿 tuǐ 儿 ér 吧 ba

    - Ngồi xuống và nghỉ ngơi chân đi.

  • volume volume

    - 小店 xiǎodiàn 亏本 kuīběn 停歇 tíngxiē

    - cửa hàng nhỏ lỗ vốn cho nên đóng cửa.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 歇会儿 xiēhuìer 喝杯 hēbēi 茶 chá

    - Chúng ta ngừng chút uống ly trà nhé.

  • volume volume

    - 心脏病 xīnzāngbìng 患者 huànzhě 常常 chángcháng 有 yǒu 间歇 jiànxiē 脉搏 màibó

    - Người bị bệnh tim thường có hiện tượng mạch đập đứt quãng.

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 飞 fēi 到 dào 船梢 chuánshāo 上 shàng , 在 zài 那儿 nàér 歇 xiē 一口气 yìkǒuqì

    - Chim bay đến đuôi tàu và nghỉ ngơi ở đó

  • volume volume

    - 你 nǐ 最后 zuìhòu 一张 yīzhāng 支票 zhīpiào 在 zài 密歇根州 mìxiēgēnzhōu 兑现 duìxiàn

    - Séc cuối cùng của bạn đã được chuyển bằng tiền mặt tại một ngân hàng Michigan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 歇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiē , Yà
    • Âm hán việt: Hiết , Tiết , Yết
    • Nét bút:丨フ一一ノフノ丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AVNO (日女弓人)
    • Bảng mã:U+6B47
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鞍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJJV (廿十十女)
    • Bảng mã:U+978D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình