歇枝 xiē zhī
volume volume

Từ hán việt: 【hiết chi】

Đọc nhanh: 歇枝 (hiết chi). Ý nghĩa là: mất mùa trái cây.

Ý Nghĩa của "歇枝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

歇枝 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mất mùa trái cây

果树在大量结果的次年或以后几年内,结果很少,甚至不结果

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 歇枝

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 用 yòng 歇后语 xiēhòuyǔ 来 lái 开玩笑 kāiwánxiào

    - Anh ấy thích dùng yết hậu ngữ để đùa.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 树枝 shùzhī 拗断 ǎoduàn 了 le

    - Anh ấy bẻ gãy cành cây.

  • volume volume

    - 他 tā 掰断 bāiduàn 了 le 一根 yīgēn 树枝 shùzhī

    - Anh ấy bẽ gãy một cành cây.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 树枝 shùzhī 子 zi 扭断 niǔduàn

    - Anh ấy bẻ gãy cành cây.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 梨 lí 是 shì 大年 dànián , 树枝 shùzhī 都 dōu 快 kuài 压折 yāzhé 了 le

    - năm nay lê được mùa, trên cành trĩu quả sắp gãy rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 割 gē 树枝 shùzhī

    - Anh ấy cắt cành cây.

  • volume

    - 鸟窝 niǎowō 在 zài 树枝 shùzhī 上 shàng

    - Tổ chim trên cành cây.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 一枝 yīzhī 笔 bǐ

    - Anh ấy cầm một cây bút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Qí , Zhī
    • Âm hán việt: Chi , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJE (木十水)
    • Bảng mã:U+679D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 歇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiē , Yà
    • Âm hán việt: Hiết , Tiết , Yết
    • Nét bút:丨フ一一ノフノ丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AVNO (日女弓人)
    • Bảng mã:U+6B47
    • Tần suất sử dụng:Cao