插枝 chā zhī
volume volume

Từ hán việt: 【sáp chi】

Đọc nhanh: 插枝 (sáp chi). Ý nghĩa là: trồng cành; trồng hom; giâm cành.

Ý Nghĩa của "插枝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. trồng cành; trồng hom; giâm cành

指某些植物的枝插在潮湿的土壤里,让它生根出芽,长成新的植物体也叫插穗见〖插条〗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 插枝

  • volume volume

    - 他们 tāmen 经常 jīngcháng 插科打诨 chākēdǎhùn

    - Họ thường xuyên chèn thêm động tác bông đùa.

  • volume volume

    - 花瓶 huāpíng 里 lǐ 插 chā 了 le 五枝 wǔzhī 菊花 júhuā

    - Bình hoa cắm 5 cành hoa cúc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 两手 liǎngshǒu 插入 chārù 衣袋 yīdài 里 lǐ

    - Anh ta đã đặt cả hai tay vào túi áo.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 1969 年 nián 插队 chāduì 到 dào 农村 nóngcūn 了 le

    - Anh ấy đã tham gia đội sản xuất ở nông thôn vào năm 1969.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 玫瑰 méiguī 树上 shùshàng 剪下 jiǎnxià 一枝 yīzhī 插条 chātiáo

    - Anh ta cắt một nhánh chèo từ cây hoa hồng.

  • volume volume

    - 他 tā 割 gē 树枝 shùzhī

    - Anh ấy cắt cành cây.

  • volume

    - 鸟窝 niǎowō 在 zài 树枝 shùzhī 上 shàng

    - Tổ chim trên cành cây.

  • volume volume

    - 买枝 mǎizhī 钢笔 gāngbǐ 且 qiě 使 shǐ 呢 ne

    - Mua bút máy dùng cho bền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 插›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chā
    • Âm hán việt: Sáp , Tháp , Tráp
    • Nét bút:一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJX (手竹十重)
    • Bảng mã:U+63D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 枝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Qí , Zhī
    • Âm hán việt: Chi , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJE (木十水)
    • Bảng mã:U+679D
    • Tần suất sử dụng:Cao