歇夏 xiē xià
volume volume

Từ hán việt: 【hiết hạ】

Đọc nhanh: 歇夏 (hiết hạ). Ý nghĩa là: nghỉ hè.

Ý Nghĩa của "歇夏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

歇夏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghỉ hè

歇伏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 歇夏

  • volume volume

    - 他 tā 钻 zuān 学问 xuéwèn 不 bù 停歇 tíngxiē

    - Anh ấy nghiên cứu học vấn không ngừng

  • volume volume

    - 他求 tāqiú 知识 zhīshí 不 bù 停歇 tíngxiē

    - Anh ấy theo đuổi kiến thức không ngừng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先 xiān 歇 xiē 一会儿 yīhuìer 再 zài 干 gàn

    - Bạn nghỉ ngơi một chút rồi làm tiếp.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 用 yòng 歇后语 xiēhòuyǔ 来 lái 开玩笑 kāiwánxiào

    - Anh ấy thích dùng yết hậu ngữ để đùa.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 歇 xiē 一会儿 yīhuìer , 让 ràng 我们 wǒmen 接着 jiēzhe 干 gàn

    - Các anh nghỉ một lát, để chúng tôi làm tiếp.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 夏天 xiàtiān 很 hěn 热 rè

    - Mùa hè năm nay rất nóng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 视线 shìxiàn 被 bèi 高楼 gāolóu 大夏 dàxià · 阻挡 zǔdǎng

    - Tầm mắt của anh ấy bị các tòa nhà cao tầng che khuất.

  • volume volume

    - 麻辣 málà 香锅 xiāngguō 在 zài 夏季 xiàjì 的 de 流行 liúxíng 也 yě 就 jiù 不足为奇 bùzúwéiqí 了 le

    - Không có gì ngạc nhiên khi lẩu chua cay được ưa chuộng vào mùa hè

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Xià
    • Âm hán việt: Giá , Giạ , Hạ
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MUHE (一山竹水)
    • Bảng mã:U+590F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 歇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiē , Yà
    • Âm hán việt: Hiết , Tiết , Yết
    • Nét bút:丨フ一一ノフノ丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AVNO (日女弓人)
    • Bảng mã:U+6B47
    • Tần suất sử dụng:Cao