款目 kuǎn mù
volume volume

Từ hán việt: 【khoản mục】

Đọc nhanh: 款目 (khoản mục). Ý nghĩa là: khoản.

Ý Nghĩa của "款目" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

款目 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoản

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 款目

  • volume volume

    - 不广 bùguǎng 耳目 ěrmù

    - hiểu biết ít.

  • volume volume

    - 不久 bùjiǔ 就 jiù 会 huì 处理 chǔlǐ 你 nǐ 的 de 请款 qǐngkuǎn

    - Yêu cầu thanh toán của bạn sẽ sớm được xử lý.

  • volume volume

    - 不善 bùshàn 与 yǔ 人 rén 款曲 kuǎnqǔ

    - không giỏi xã giao.

  • volume volume

    - 现款 xiànkuǎn 跟 gēn 帐 zhàng 上 shàng 的 de 数目 shùmù 没有 méiyǒu 出入 chūrù

    - tiền mặt khớp với con số trong sổ sách.

  • volume volume

    - 不要 búyào 借 jiè 他 tā 钱 qián , 他 tā 老 lǎo 是 shì 拖欠 tuōqiàn 账款 zhàngkuǎn 不 bù 给 gěi 的 de

    - Đừng cho anh ấy vay tiền, anh ấy luôn nợ tiền quá hạn xong không trả.

  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 罚款 fákuǎn 数目 shùmù 可 kě 不小 bùxiǎo 呢 ne !

    - Số tiền phạt này không hề nhỏ đâu!

  • volume volume

    - 不要 búyào 因为 yīnwèi 好看 hǎokàn 而 ér 盲目 mángmù 地 dì 选购 xuǎngòu 太阳镜 tàiyangjìng

    - Đừng mù quáng mua kính râm chỉ vì chúng trông đẹp.

  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 款 kuǎn 数目 shùmù 很大 hěndà

    - Số tiền này rất lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 款›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Kuǎn , Xīn
    • Âm hán việt: Khoản
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GFNO (土火弓人)
    • Bảng mã:U+6B3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 目›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mục 目 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BU (月山)
    • Bảng mã:U+76EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao