款子 kuǎn zi
volume volume

Từ hán việt: 【khoản tử】

Đọc nhanh: 款子 (khoản tử). Ý nghĩa là: khoản tiền; món tiền. Ví dụ : - 汇来一笔款子。 chuyển đến một khoản tiền.

Ý Nghĩa của "款子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

款子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoản tiền; món tiền

款项; 钱

Ví dụ:
  • volume volume

    - 汇来 huìlái 一笔 yībǐ 款子 kuǎnzi

    - chuyển đến một khoản tiền.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 款子

  • volume volume

    - 那 nà 附加 fùjiā 条款 tiáokuǎn 事关 shìguān 这 zhè 整件 zhěngjiàn 案子 ànzi

    - Toàn bộ vụ kiện này phụ thuộc vào người cầm lái đó.

  • volume volume

    - 收到 shōudào 款子 kuǎnzi , 写个 xiěgè 字儿 zìér 给 gěi 他 tā

    - Khi nhận tiền thì viết cho anh ấy chứng từ.

  • volume volume

    - 这 zhè 款 kuǎn 鞋子 xiézi 有 yǒu 火爆 huǒbào 的 de 销售 xiāoshòu

    - Mẫu giày này có doanh số bán hàng bùng nổ.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 裤子 kùzi 的 de 款式 kuǎnshì 很 hěn 时尚 shíshàng

    - Phong cách của chiếc quần này rất thời thượng.

  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 款子 kuǎnzi 由 yóu 银行 yínháng 划拨 huàbō

    - số tiền này do ngân hàng chuyển khoản cho.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 房子 fángzi 来 lái 抵 dǐ 贷款 dàikuǎn

    - Anh ấy dùng nhà để thế chấp khoản vay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 设计 shèjì 一款 yīkuǎn 锂离子 lǐlízǐ 电池 diànchí

    - Tôi đang làm việc trên một pin lithium ion

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 没付 méifù 房子 fángzi 的 de 全款 quánkuǎn

    - Anh ấy chưa trả hết tiền nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 款›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Kuǎn , Xīn
    • Âm hán việt: Khoản
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GFNO (土火弓人)
    • Bảng mã:U+6B3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao