欺软怕硬 qīruǎnpàyìng
volume volume

Từ hán việt: 【khi nhuyễn phạ ngạnh】

Đọc nhanh: 欺软怕硬 (khi nhuyễn phạ ngạnh). Ý nghĩa là: mềm nắn rắn buông; thượng đội hạ đạp.

Ý Nghĩa của "欺软怕硬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

欺软怕硬 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mềm nắn rắn buông; thượng đội hạ đạp

欺负软弱的,害怕强硬的

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 欺软怕硬

  • volume volume

    - 松木 sōngmù 是 shì 软木 ruǎnmù , 柚木 yóumù 是 shì 硬木 yìngmù

    - 松木 là gỗ mềm, còn cỏ gỗ là gỗ cứng.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 这人 zhèrén 是 shì 个 gè 嘴硬 zuǐyìng 心软 xīnruǎn 的 de

    - Con người bà cứng miệng nhưng mềm lòng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 人家 rénjiā 的 de 忍让 rěnràng 看做 kànzuò 软弱可欺 ruǎnruòkěqī

    - đừng cho rằng người ta nhường là yếu đuối để ăn hiếp nhé.

  • volume volume

    - 生橡胶 shēngxiàngjiāo 遇冷 yùlěng 容易 róngyì 硬化 yìnghuà , 遇热 yùrè 容易 róngyì 软化 ruǎnhuà

    - cao su sống gặp lạnh dễ cứng, gặp nóng dễ mềm.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 不 bù 甘心 gānxīn 就 jiù 软磨硬泡 ruǎnmóyìngpào 起来 qǐlai

    - Hai người không thể giải hòa được liền tìm mọi cách để quấy rầy nhau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 各种 gèzhǒng 办法 bànfǎ 都 dōu 试过 shìguò 了 le , 可 kě 他 tā 是 shì 太 tài 软硬不吃 ruǎnyìngbùchī , 就是 jiùshì 不 bù 同意 tóngyì

    - Tôi đã thử hết mọi cách, nhưng anh ấy cũng không thay đổi lập trường của mình, nhất quyết không đồng ý.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这种 zhèzhǒng 软柿子 ruǎnshìzi , 谁 shuí 见 jiàn 了 le 谁 shuí 欺负 qīfu , 活该 huógāi !

    - Cái loại nhu nhược như mày, gặp ai ai cũng bắt nạt, đáng đời.

  • volume volume

    - 狗仗人势 gǒuzhàngrénshì , 欺善怕恶 qīshànpàè

    - Chó cậy thế chủ, nạt yếu e mạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Pà
    • Âm hán việt: Phách , Phạ
    • Nét bút:丶丶丨ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PHA (心竹日)
    • Bảng mã:U+6015
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 欺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Qī
    • Âm hán việt: Khi
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCNO (廿金弓人)
    • Bảng mã:U+6B3A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 硬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng , Yìng
    • Âm hán việt: Ngạnh
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRMLK (一口一中大)
    • Bảng mã:U+786C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 软›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Ruǎn
    • Âm hán việt: Nhuyễn
    • Nét bút:一フ丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KQNO (大手弓人)
    • Bảng mã:U+8F6F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa