欺侮 qīwǔ
volume volume

Từ hán việt: 【khi vũ】

Đọc nhanh: 欺侮 (khi vũ). Ý nghĩa là: bắt nạt; làm nhục; ăn hiếp; hiếp đáp.

Ý Nghĩa của "欺侮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

欺侮 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắt nạt; làm nhục; ăn hiếp; hiếp đáp

欺负; 欺负; 凌辱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 欺侮

  • volume volume

    - 欺侮 qīwǔ

    - khinh miệt.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 媚上 mèishàng 欺下 qīxià

    - Anh ta luôn nịnh bợ người trên ức hiếp kẻ dưới.

  • volume volume

    - 那 nà 恶霸 èbà 常 cháng 欺负 qīfu 百姓 bǎixìng

    - Tên ác bá đó thường ức hiếp dân chúng.

  • volume volume

    - 他 tā 狐假虎威 hújiǎhǔwēi 欺侮 qīwǔ 人 rén

    - Anh ta cáo mượn oai hùm bắt nạt mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 她 tā 的 de 行为 xíngwéi 是 shì 侮辱 wǔrǔ

    - Hành động của anh ta là quấy rối cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 欺骗 qīpiàn 了 le 他 tā 的 de 邻居 línjū

    - Anh ta đã lừa dối hàng xóm của mình.

  • volume volume

    - 别 bié 欺侮 qīwǔ 弱小 ruòxiǎo 的 de 同学 tóngxué

    - Đừng ức hiếp bạn học sinh yếu thế.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 设法 shèfǎ 欺骗 qīpiàn 弗雷德 fúléidé 放弃 fàngqì 在 zài 董事会 dǒngshìhuì 的 de 职位 zhíwèi

    - Họ đã cố gắng lừa dối Fred để từ bỏ vị trí trong hội đồng quản trị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Hối , Vũ
    • Nét bút:ノ丨ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOWY (人人田卜)
    • Bảng mã:U+4FAE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 欺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Qī
    • Âm hán việt: Khi
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCNO (廿金弓人)
    • Bảng mã:U+6B3A
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa