凌侮 líng wǔ
volume volume

Từ hán việt: 【lăng vũ】

Đọc nhanh: 凌侮 (lăng vũ). Ý nghĩa là: lăng nhục; làm nhục.

Ý Nghĩa của "凌侮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凌侮 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lăng nhục; làm nhục

欺侮; 侮辱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凌侮

  • volume volume

    - 凌晨 língchén 的 de 街道 jiēdào 非常 fēicháng 安静 ānjìng

    - Đường phố vào lúc rạng sáng rất yên tĩnh.

  • volume volume

    - 凌晨 língchén 的 de 电话 diànhuà 打破 dǎpò 宁静 níngjìng

    - Cuộc gọi vào lúc rạng sáng phá vỡ sự yên tĩnh.

  • volume volume

    - 决不 juébù 任 rèn 人 rén 欺凌 qīlíng

    - Quyết không thể để mặc người làm nhục.

  • volume volume

    - 凌虐 língnüè 百姓 bǎixìng

    - ngược đãi dân chúng.

  • volume volume

    - 凌辱 língrǔ 弱小 ruòxiǎo

    - lăng nhục kẻ yếu đuối.

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 凌飞 língfēi 在 zài 空中 kōngzhōng

    - Chim bay lên không trung.

  • volume volume

    - 凌轹 línglì 同 tóng 人 rén

    - gạt bỏ bạn cùng đơn vị.

  • volume volume

    - 凌晨 língchén 的 de 空气 kōngqì 格外 géwài 清新 qīngxīn

    - Không khí vào lúc rạng sáng rất trong lành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Hối , Vũ
    • Nét bút:ノ丨ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOWY (人人田卜)
    • Bảng mã:U+4FAE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 凌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Lăng
    • Nét bút:丶一一丨一ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMGCE (戈一土金水)
    • Bảng mã:U+51CC
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa