欲擒故纵 yùqíngùzòng
volume volume

Từ hán việt: 【dục cầm cố tung】

Đọc nhanh: 欲擒故纵 (dục cầm cố tung). Ý nghĩa là: lạt mềm buộc chặt; vờ tha để bắt thật. Ví dụ : - 他们抓住了你,又放你回来,这叫欲擒故纵。 Họ bắt bạn, sau đó lại thả bạn ra, đây gọi là lạc mềm buộc chặt.

Ý Nghĩa của "欲擒故纵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

欲擒故纵 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lạt mềm buộc chặt; vờ tha để bắt thật

为了要捉住他,故意先放开他,使他放松戒备比喻为了更好地控制,故意放松一步

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 抓住 zhuāzhù 了 le 你 nǐ 又 yòu 放 fàng 你 nǐ 回来 huílai 这 zhè 叫 jiào 欲擒故纵 yùqíngùzòng

    - Họ bắt bạn, sau đó lại thả bạn ra, đây gọi là lạc mềm buộc chặt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 欲擒故纵

  • volume volume

    - 上海市 shànghǎishì 区里 qūlǐ 的 de 立交桥 lìjiāoqiáo 纵横交错 zònghéngjiāocuò 壮观 zhuàngguān 之极 zhījí

    - Những cây cầu vượt ở trung tâm thành phố thượng hải vô cùng chằng chịu, thật ngoạn mục.

  • volume volume

    - 他 tā 放纵 fàngzòng 自己 zìjǐ 的 de 欲望 yùwàng

    - Anh ấy buông thả dục vọng của bản thân.

  • volume volume

    - 不可 bùkě 纵容 zòngróng 其 qí 墨吏 mòlì

    - Không thể dung túng việc tham ô.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 何故 hégù

    - không hiểu vì sao; không hiểu vì cớ gì

  • volume volume

    - 不得了 bùdéle 啦 la , 出 chū 了 le 事故 shìgù 啦 la

    - hỏng bét, nhưng xảy ra chuyện rồi!

  • volume volume

    - 不 bù 懂 dǒng 人情世故 rénqíngshìgù

    - không hiểu đạo lí đối nhân xử thế.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 放纵 fàngzòng 自己 zìjǐ 的 de 欲望 yùwàng

    - Anh ấy trong công việc đã buông thả ham muốn của bản thân.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 抓住 zhuāzhù 了 le 你 nǐ 又 yòu 放 fàng 你 nǐ 回来 huílai 这 zhè 叫 jiào 欲擒故纵 yùqíngùzòng

    - Họ bắt bạn, sau đó lại thả bạn ra, đây gọi là lạc mềm buộc chặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 擒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Qín
    • Âm hán việt: Cầm
    • Nét bút:一丨一ノ丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QOYB (手人卜月)
    • Bảng mã:U+64D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 故›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JROK (十口人大)
    • Bảng mã:U+6545
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 欲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:ノ丶ノ丶丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CRNO (金口弓人)
    • Bảng mã:U+6B32
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sǒng , Zǒng , Zòng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Túng , Tổng
    • Nét bút:フフ一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMOO (女一人人)
    • Bảng mã:U+7EB5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa