欣羡 xīnxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hân tiện】

Đọc nhanh: 欣羡 (hân tiện). Ý nghĩa là: yêu thích và ngưỡng mộ.

Ý Nghĩa của "欣羡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

欣羡 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. yêu thích và ngưỡng mộ

喜爱而羡慕

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 欣羡

  • volume volume

    - 这 zhè 资质 zīzhì 让 ràng 人 rén 羡慕 xiànmù

    - Tư chất này khiến người ta ngưỡng mộ.

  • volume volume

    - 他 tā 羡慕 xiànmù 我 wǒ 的 de 工资 gōngzī

    - Anh ta đố kỵ với lương của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身高 shēngāo 让 ràng 我 wǒ 羡慕 xiànmù 不已 bùyǐ

    - chiều cao của anh ấy khiến tôi hâm mộ không ngừng.

  • volume volume

    - 他 tā 欣赏 xīnshǎng 了 le 艺术 yìshù 的 de 精华 jīnghuá

    - Anh ấy đã thưởng thức tinh hoa nghệ thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 窗前 chuāngqián , 欣赏 xīnshǎng 雪景 xuějǐng

    - Anh ấy đứng trước cửa, ngắm cảnh tuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 欣赏 xīnshǎng 这个 zhègè 建筑 jiànzhù 的 de 风格 fēnggé

    - Anh ấy rất thích phong cách của công trình kiến trúc này.

  • volume volume

    - 他 tā 用心 yòngxīn 地 dì 欣赏 xīnshǎng 着 zhe 音乐 yīnyuè 的 de 魅力 mèilì

    - Anh ấy dùng cả trái tim để thưởng thức sự thu hút của âm nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 欣然接受 xīnránjiēshòu 了 le 邀请 yāoqǐng

    - Anh ấy vui vẻ chấp nhận lời mời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 欣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Hân
    • Nét bút:ノノ一丨ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HLNO (竹中弓人)
    • Bảng mã:U+6B23
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 羡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Yán , Yí
    • Âm hán việt: Di , Tiện
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGIMO (廿土戈一人)
    • Bảng mã:U+7FA1
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa